Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 弓tần suất #1840Kanji Jōyō (thường dụng)

chia buồn, đau buồn, tang lễ

On'yomi (音読み)

  • チョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • とむら.う
  • とぶら.う

Gợi nhớ

Khi bắn cung (弓) để đưa tiễn người đã khuất, ta nhớ đến lời chia buồn (弔) cho linh hồn họ.

Về kanji này

Kanji "弔" có nghĩa chính là sự tiếc thương, tang lễ hoặc những lời chia buồn. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ liên quan đến sự mất mát. Một số từ biểu diễn điển hình của kanji này bao gồm "弔辞" (ちょうじ), có nghĩa là diễn văn tang lễ; "弔問" (ちょうもん), nghĩa là thăm hỏi chia buồn; và "弔意" (ちょうい), nghĩa là bày tỏ lòng chia buồn. Ngoài ra, "慶弔" (けいちょう) kết hợp giữa chúc mừng và chia buồn cũng là một ví dụ thường thấy. Lưu ý rằng kanji này chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh trang trọng và thường là trong các tình huống liên quan đến tang lễ.

Câu ví dụ

  • 友の死を弔った。

    Tôi đã thương tiếc cho cái chết của bạn mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
condolences, mourning, funeral
Tiếng Việt
chia buồn, đau buồn, tang lễ
日本語
弔い, 追悼, 葬儀
한국어
애도, 조문, 장례식
中文
吊唁, 哀悼, 葬礼
id
belasungkawa
th
การแสดงความเสียใจ
es
condolencias
fr
condoléances
de
Beileid
pt
condolências

Từ ghép phổ biến

  • 弔辞ちょうじmemorial address, words of condolence, funeral oration
  • 弔問ちょうもんcondolence call, visiting a bereaved family to offer condolences
  • 弔意ちょういcondolence, sympathy, mourning
  • 慶弔けいちょうcongratulations and condolences
  • 弔電ちょうでんtelegram of condolence
  • 弔うとむらうto mourn for, to grieve for, to condole with (the bereaved family, etc.)
  • 弔い合戦とむらいがっせんfighting to avenge someone's death, battle of revenge
  • 哀弔あいちょうsympathetic condolences

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.