biên tập, đan, tết, bện
Cũng có: vặn, chỉnh sửa, thơ hoàn thành, phần của sách
On'yomi (音読み)
- ヘン
Kun'yomi (訓読み)
- あ.む
- -あ.み
Về kanji này
Kanji 「編」 có nghĩa chính là biên soạn, dệt, hoặc xoắn lại. Kanji này thường được dùng như danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 再編 (さいへん) có nghĩa là tái cấu trúc, 編成 (へんせい) nghĩa là sự biên tập hoặc tổ chức, và 編集 (へんしゅう) có nghĩa là chỉnh sửa hay biên tập. Từ 編集者 (へんしゅうしゃ) chỉ người biên tập trong xuất bản. Lưu ý rằng 「編」 thường liên quan đến việc tổ chức hoặc chỉnh sửa thông tin theo một cách có cấu trúc, vì vậy bạn sẽ thấy nó trong nhiều ngữ cảnh liên quan đến công việc sáng tạo hoặc tài liệu.
Câu ví dụ
彼は本を編纂中だ。
Anh ấy đang biên soạn một cuốn sách.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- compilation, knit, plait, braid, twist, editing, completed poem, part of a book
- Tiếng Việt
- biên tập, đan, tết, bện, vặn, chỉnh sửa, thơ hoàn thành, phần của sách
- 日本語
- へん, あむ, うねる, よる, ねじる, 編集, 完成詩, 書の一部
- 한국어
- 편집, 뜨다, 꼬다, 얽다, 비틀다, 편집, 완성된 시, 책의 일부
- 中文
- 编纂, 编织, 辫子, 编织, 扭转, 编辑, 完成的诗, 书的一部分
- id
- kompilasi
- th
- การรวบรวม
- es
- compilación
- fr
- compilation
- de
- Kompilation
- pt
- compilação
Từ ghép phổ biến
- 再編reorganization, reorganisation, reshuffle
- 編成composition, formation, organization
- 編集editing, compilation
- 編集者editor (in publishing, etc.)
- 改編reorganization, reorganisation
- 続編sequel, continuation
- 長編long work, (full-length) novel, feature-length film
- 編むto knit, to plait, to braid
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.