Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 示lớp 2tần suất #425

công ty, đền thờ

On'yomi (音読み)

  • シャ
  • ジャ

Kun'yomi (訓読み)

  • やしろ

Gợi nhớ

Hình ảnh một công ty (社) đứng trên đất (土), như một ngôi đền (示) nơi mọi người tụ tập và cầu nguyện.

Về kanji này

Kanji "社" có nghĩa chính là "công ty" và "đền thờ". Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 会社 (かいしゃ), có nghĩa là "công ty"; 社会 (しゃかい), nghĩa là "xã hội"; và 神社 (じんじゃ), nghĩa là "đền thờ thần". Ngoài ra, 社長 (しゃちょう) có nghĩa là "giám đốc công ty". Khi học kanji này, bạn cũng nên nhớ cách phát âm là "シャ" trong âm Hán và "やしろ" trong âm Nhật. Kanji này rất phổ biến trong cuộc sống hàng ngày, vì vậy hãy chú ý đến cách sử dụng của nó trong các ngữ cảnh khác nhau.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 新しい社に勤め始めた。

    Tôi đã bắt đầu làm việc tại một công ty mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
company, shrine
Tiếng Việt
công ty, đền thờ
日本語
会社, 神社
한국어
회사, 신사
中文
公司, 神社
id
perusahaan, kuil
th
บริษัท, ศาลเจ้า
es
empresa, templo
fr
entreprise, sanctuaire
de
Unternehmen, Schrein
pt
empresa, santuário

Từ ghép phổ biến

  • 会社かいしゃcompany, corporation
  • 社会しゃかいsociety
  • 神社じんじゃshrine
  • 社長しゃちょうcompany president, manager

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.