Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 十lớp 4tần suất #121Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

hợp tác, cộng tác

On'yomi (音読み)

  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hai người cùng nhau hợp tác, giống như hai chữ "協" lồng vào nhau tạo nên sức mạnh chung.

Về kanji này

Kanji 「協」 có nghĩa chính là hợp tác hoặc sự phối hợp. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「協」 bao gồm: 協会 (きょうかい) nghĩa là hội. 協議 (きょうぎ) là hội nghị hoặc hội thảo, nơi mọi người thảo luận để đưa ra quyết định. 協調 (きょうちょう) có nghĩa là sự hợp tác hoặc phối hợp tốt với nhau. Nói chung, kanji này liên quan đến việc làm việc cùng nhau vì một mục tiêu chung. Khi học về 「協」, bạn nên nhớ rằng nó thường được dùng trong các ngữ cảnh yêu cầu sự phối hợp và hỗ trợ từ nhiều người.

Câu ví dụ

  • 地域の協力が必要です。

    Sự hợp tác của cộng đồng là cần thiết.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
co-, cooperation
Tiếng Việt
hợp tác, cộng tác
日本語
協力, 協調
한국어
협력, 협조
中文
合作, 协作
id
ko-
th
ร่วม
es
cooperación
fr
co-
de
Ko-
pt
co-

Từ ghép phổ biến

  • 協会きょうかいassociation, society, organization
  • 協議きょうぎconference, consultation, discussion
  • 協賛きょうさんsupport, mutual aid, cooperation
  • 協調きょうちょうcooperation, conciliation, harmony
  • 協定きょうていarrangement, pact, agreement
  • 生協せいきょうco-op, (consumers') cooperative
  • 妥協だきょうcompromise, giving in
  • 農協のうきょうagricultural cooperative

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.