đóng, khép lại
On'yomi (音読み)
- ヘイ
Kun'yomi (訓読み)
- と.じる
- と.ざす
- し.める
- し.まる
- た.てる
Về kanji này
Kanji 「閉」 có nghĩa chính là "đóng" hoặc "khép lại". Đây thường là một động từ, nhưng cũng xuất hiện trong nhiều danh từ khác nhau. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 閉鎖 (へいさ) có nghĩa là "đóng lại" hoặc "khóa lại"; 閉会 (へいかい) nghĩa là "kết thúc một buổi lễ hoặc sự kiện"; và 閉店 (へいてん) có nghĩa là "đóng cửa cửa hàng" vào cuối ngày. Lưu ý rằng 「閉」 thường được sử dụng để chỉ hành động khi một cái gì đó được khép lại hoặc không còn hoạt động.
Câu ví dụ
ドアが静かに閉まった。
Cánh cửa đã đóng lại một cách im lặng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- closed, shut
- Tiếng Việt
- đóng, khép lại
- 日本語
- 閉じる, 閉める
- 한국어
- 닫다, 닫히다
- 中文
- 关闭, 关闭
- id
- tertutup, ditutup
- th
- ปิด, หยุด
- es
- cerrado, apagado
- fr
- fermé, éteint
- de
- geschlossen, zu
- pt
- fechado, desligado
Từ ghép phổ biến
- 閉鎖closing, closure, shutdown
- 開閉opening and shutting, opening and closing
- 閉会closure (of a ceremony, event, meeting, etc.)
- 閉口to be stumped, to be at a loss, to be at one's wits' end
- 閉店closing up shop (for the day), stopping business, going out of business
- 閉幕falling of the curtain, (coming to an) end, close
- 自閉症autism
- 閉まるto be shut, to close, to be closed
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.