Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 門lớp 6tần suất #951Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

đóng, khép lại

On'yomi (音読み)

  • ヘイ

Kun'yomi (訓読み)

  • と.じる
  • と.ざす
  • し.める
  • し.まる
  • た.てる

Gợi nhớ

Khi cánh cửa (門) đóng lại (閉), mọi âm thanh bên ngoài sẽ biến mất, tạo cảm giác yên tĩnh như mọi thứ đã bị khép lại.

Về kanji này

Kanji 「閉」 có nghĩa chính là "đóng" hoặc "khép lại". Đây thường là một động từ, nhưng cũng xuất hiện trong nhiều danh từ khác nhau. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 閉鎖 (へいさ) có nghĩa là "đóng lại" hoặc "khóa lại"; 閉会 (へいかい) nghĩa là "kết thúc một buổi lễ hoặc sự kiện"; và 閉店 (へいてん) có nghĩa là "đóng cửa cửa hàng" vào cuối ngày. Lưu ý rằng 「閉」 thường được sử dụng để chỉ hành động khi một cái gì đó được khép lại hoặc không còn hoạt động.

Câu ví dụ

  • ドアが静かに閉まった。

    Cánh cửa đã đóng lại một cách im lặng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
closed, shut
Tiếng Việt
đóng, khép lại
日本語
閉じる, 閉める
한국어
닫다, 닫히다
中文
关闭, 关闭
id
tertutup, ditutup
th
ปิด, หยุด
es
cerrado, apagado
fr
fermé, éteint
de
geschlossen, zu
pt
fechado, desligado

Từ ghép phổ biến

  • 閉鎖へいさclosing, closure, shutdown
  • 開閉かいへいopening and shutting, opening and closing
  • 閉会へいかいclosure (of a ceremony, event, meeting, etc.)
  • 閉口へいこうto be stumped, to be at a loss, to be at one's wits' end
  • 閉店へいてんclosing up shop (for the day), stopping business, going out of business
  • 閉幕へいまくfalling of the curtain, (coming to an) end, close
  • 自閉症じへいしょうautism
  • 閉まるしまるto be shut, to close, to be closed

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.