Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 土Kanji Jōyō (thường dụng)

đóng, bít

On'yomi (音読み)

  • ソク
  • サイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふさ.ぐ
  • とりで
  • み.ちる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một bức tường đất (土) ngăn chặn con đường, như một cánh cửa bị đóng chặt (塞), không cho ai đi qua.

Về kanji này

Kanji 「塞」 có nghĩa chính là đóng lại, chặn lại hoặc che phủ. Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 塞ぐ (ふさぐ) nghĩa là 'chặn' hoặc 'dừng lại'. Một ví dụ khác là 塞がる (ふさがる), có nghĩa là 'bị đóng lại'. Ngoài ra, chúng ta có thể gặp từ 梗塞 (こうそく), có nghĩa là 'tắc nghẽn', và 要塞 (ようさい), nghĩa là 'pháo đài'. Điểm cần lưu ý là khi sử dụng kanji này, nó thường gợi ý về sự ngăn cản hoặc che chắn một cái gì đó.

Câu ví dụ

  • 道が塞がっている。

    Con đường bị chặn lại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
close, shut, cover, block, obstruct
Tiếng Việt
đóng, bít
日本語
塞ぐ
한국어
막다
中文
id
menyumbat
th
ปิด
es
bloquear
fr
boucher
de
verstopfen
pt
fechar

Từ ghép phổ biến

  • 塞ぐふさぐto stop up, to close up, to block (up)
  • 塞がるふさがるto be closed, to be blocked, to be healed (e.g. wound)
  • 梗塞こうそくstoppage, blocking, infarction
  • 閉塞へいそくblockage, blockade, blocking up
  • 要塞ようさいfort, stronghold, fortification
  • 心筋梗塞しんきんこうそくheart attack, myocardial infarction
  • 塞爾維セルビアSerbia
  • 脳梗塞のうこうそくcerebral infarction, (ischemic) stroke

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.