Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 亻lớp 4tần suất #709Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

thời tiết, mùa, thời gian, hiện tượng

On'yomi (音読み)

  • コウ
  • ギョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • そうろう

Gợi nhớ

Khi thời tiết (候) ấm áp, mọi người cùng nhau (亻) chờ đón mùa xuân (夀) tràn đầy niềm vui.

Về kanji này

Kanji "候" mang ý nghĩa chính là khí hậu, mùa và thời gian. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một vài từ ghép phổ biến có sử dụng "候" là "候補" (こうほ), nghĩa là ứng viên; "時候" (じこう), có nghĩa là mùa hoặc thời tiết; và "待候" (まちこう), nghĩa là chờ đợi ai đó. Khi sử dụng kanji này, bạn thường thấy nó trong ngữ cảnh liên quan đến thời tiết hoặc các khoảng thời gian, giúp mô tả các hiện tượng tự nhiên khác nhau. "候" thể hiện sự biến đổi và sự thay đổi của thời gian, vì vậy nó rất có ích trong văn phạm và từ vựng tiếng Nhật.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 季節は冬候に移る。

    Mùa chuyển sang mùa đông.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
climate, season, time, phenomenon
Tiếng Việt
thời tiết, mùa, thời gian, hiện tượng
日本語
気候, 季節, 時期, 現象
한국어
기후, 계절, 시간, 현상
中文
气候, 季节, 时间, 现象
id
iklim, musim, waktu, fenomena
th
สภาพอากาศ, ฤดูกาล, เวลา, ปรากฏการณ์
es
clima, temporada, tiempo, fenómeno
fr
climat, saison, temps, phénomène
de
Klima, Jahreszeit, Zeit, Phänomen
pt
clima, estação, tempo, fenômeno

Từ ghép phổ biến

  • 候補こうほcandidate, nominee
  • 時候じこうseason, climate
  • 待候まちこうto wait (for someone)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.