Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 糸lớp 3tần suất #785Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

hạng, cấp, độ

On'yomi (音読み)

  • キュウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một sợi dây tơ chạy dọc cái bảng lớp học, phân chia các cấp bậc học sinh, tượng trưng cho sự phân chia đẳng cấp.

Về kanji này

Kanji 「級」 có nghĩa chính là lớp, cấp bậc hoặc trình độ. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ để chỉ sự phân loại hoặc thứ hạng. Một số từ ghép điển hình bao gồm 階級 (かいきゅう) nghĩa là giai cấp xã hội, 高級 (こうきゅう) nghĩa là hạng cao hoặc cao cấp, và 同級生 (どうきゅうせい) nghĩa là bạn cùng lớp. Ngoài ra, 一級 (いっきゅう) có nghĩa là cấp một và 下級 (かきゅう) có nghĩa là cấp thấp. Khi sử dụng kanji này, cần lưu ý rằng nó thường đi kèm với các danh từ khác để tạo thành nghĩa rõ ràng hơn.

Câu ví dụ

  • 彼は日本語能力試験のN1級だ。

    Anh ấy ở trình độ N1 của kỳ thi năng lực tiếng Nhật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
class, rank, grade
Tiếng Việt
hạng, cấp, độ
日本語
クラス, ランク, 学年
한국어
급, 등급, 차수
中文
级别, 排名, 等级
id
kelas
th
ระดับ
es
clase
fr
classe
de
Klasse
pt
classe

Từ ghép phổ biến

  • 階級かいきゅう(social) class, rank, grade
  • 高級こうきゅうhigh-class, high-grade, high-quality
  • 同級生どうきゅうせいclassmate
  • 一級いっきゅうone grade, first-class, primary
  • 下級かきゅうlower grade, low class, junior (officer)
  • 学級がっきゅう(school) class
  • 初級しょきゅうelementary level, beginner level
  • 上級じょうきゅうupper level, upper grade, high rank

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.