Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 鳥tần suất #1901Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

On'yomi (音読み)

  • ケイ

Kun'yomi (訓読み)

  • にわとり
  • とり

Gợi nhớ

Nhà nông chạy ra xem gà đang kêu, với hình dáng gà trống in trên nền trời tự do.

Về kanji này

Kanji 「鶏」 có nghĩa chính là ‘gà’. Từ kanji này thường được dùng làm danh từ, nhưng cũng có thể thấy xuất hiện trong một số động từ liên quan. Một số từ ghép điển hình như 鶏肉 (とりにく) có nghĩa là ‘thịt gà’, và 養鶏 (ようけい) nghĩa là ‘nuôi gà’. Thêm vào đó, 鶏卵 (けいらん) có nghĩa là ‘trứng gà’. Một điểm cần lưu ý là kanji này không chỉ dùng để mô tả gà thông thường mà còn có thể được dùng để chỉ các loài gà khác nhau trong nông nghiệp.

Câu ví dụ

  • 鶏が朝に鳴く。

    Gà trống gáy vào buổi sáng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
chicken
Tiếng Việt
日本語
한국어
中文
id
ayam
th
ไก่
es
pollo
fr
poulet
de
Hühnchen
pt
frango

Từ ghép phổ biến

  • 鶏肉とりにくchicken meat, fowl, poultry
  • 養鶏ようけいpoultry raising, poultry farming, chicken farming
  • 鶏卵けいらんhen's egg
  • 軍鶏しゃもgame fowl, gamecock
  • 鶏舎けいしゃpoultry house
  • 鶏頭けいとうsilver cock's comb (Celosia argentea, esp. crested cock's comb, Celosia argentea var. cristata)
  • 鶏鳴けいめいcrowing of a cock, crowing of a rooster, cockcrow
  • 巣鶏すどりsetting hen

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.