chà xát, cọ xát, mài giũa
On'yomi (音読み)
- マ
Kun'yomi (訓読み)
- ま.する
- さす.る
- す.る
Về kanji này
Kanji 「摩」 có nghĩa chính là chà xát, cọ, đánh bóng hoặc mài. Kanji này thường được dùng trong các danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến với 「摩」 là 摩擦 (まさつ), có nghĩa là ma sát, dùng để chỉ sự cọ xát giữa hai bề mặt; 摩る (さする), nghĩa là chà xát hoặc cọ, thường dùng khi nói về việc làm dịu làn da; và 摩天楼 (まてんろう), nghĩa là nhà chọc trời, dùng để chỉ những tòa nhà cao. Một lưu ý là trong tiếng Nhật, 「摩」 thường liên quan đến hành động của sự cọ xát hoặc mài mòn.
Câu ví dụ
二つの石が摩擦する音がする。
Tôi nghe thấy tiếng hai viên đá ma sát với nhau.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- chafe, rub, polish, grind, scrape
- Tiếng Việt
- chà xát, cọ xát, mài giũa
- 日本語
- 摩擦, 磨く
- 한국어
- 마찰, 문지르다, 연마
- 中文
- 摩擦, 磨, 刮
- id
- menggosok
- th
- ขัด, ถู, ขัดเงา
- es
- frotar, pulir
- fr
- frotter, polir
- de
- scheuern, reiben, polieren
- pt
- esfregar
Từ ghép phổ biến
- 摩擦friction, rubbing, chafing
- 摩るto rub, to pat, to stroke
- 摩天楼skyscraper
- 摩耗wear, abrasion
- 摩洛哥Morocco
- あん摩massage (esp. anma, a traditional form of Japanese massage), masseur, masseuse
- 護摩homa, Buddhist rite of burning wooden sticks to ask a deity for blessings
- 削摩denudation, ablation, scraping
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.