Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 手tần suất #1252Kanji Jōyō (thường dụng)

chà xát, cọ xát, mài giũa

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ま.する
  • さす.る
  • す.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bàn tay (radical 手) đang chà xát nhằm làm bóng một viên đá quý, tạo ra những vết xước do ma sát (摩) trên bề mặt.

Về kanji này

Kanji 「摩」 có nghĩa chính là chà xát, cọ, đánh bóng hoặc mài. Kanji này thường được dùng trong các danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến với 「摩」 là 摩擦 (まさつ), có nghĩa là ma sát, dùng để chỉ sự cọ xát giữa hai bề mặt; 摩る (さする), nghĩa là chà xát hoặc cọ, thường dùng khi nói về việc làm dịu làn da; và 摩天楼 (まてんろう), nghĩa là nhà chọc trời, dùng để chỉ những tòa nhà cao. Một lưu ý là trong tiếng Nhật, 「摩」 thường liên quan đến hành động của sự cọ xát hoặc mài mòn.

Câu ví dụ

  • 二つの石が摩擦する音がする。

    Tôi nghe thấy tiếng hai viên đá ma sát với nhau.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
chafe, rub, polish, grind, scrape
Tiếng Việt
chà xát, cọ xát, mài giũa
日本語
摩擦, 磨く
한국어
마찰, 문지르다, 연마
中文
摩擦, 磨, 刮
id
menggosok
th
ขัด, ถู, ขัดเงา
es
frotar, pulir
fr
frotter, polir
de
scheuern, reiben, polieren
pt
esfregar

Từ ghép phổ biến

  • 摩擦まさつfriction, rubbing, chafing
  • 摩るさするto rub, to pat, to stroke
  • 摩天楼まてんろうskyscraper
  • 摩耗まもうwear, abrasion
  • 摩洛哥モロッコMorocco
  • あん摩あんまmassage (esp. anma, a traditional form of Japanese massage), masseur, masseuse
  • 護摩ごまhoma, Buddhist rite of burning wooden sticks to ask a deity for blessings
  • 削摩さくまdenudation, ablation, scraping

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.