Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 阜tần suất #828Kanji Jōyō (thường dụng)

trại, bố trí trận, cấp bậc, vị trí

Cũng có: đột xuất, thời gian ngắn

On'yomi (音読み)

  • ジン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong một cuộc chiến, trại lính được xếp hàng ngay ngắn, mỗi quân nhân tạo thành một trận tuyến vững chắc.

Về kanji này

Kanji 「陣」 mang ý nghĩa chính là trại, đội hình trong trận chiến, hoặc vị trí. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 陣営 (じんえい) có nghĩa là trại hoặc nhóm ủng hộ một đảng phái; 退陣 (たいじん) nghĩa là từ chức; và 報道陣 (ほうどうじん) chỉ các phóng viên trong một sự kiện. Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó thường liên quan đến các tình huống chiến lược hoặc tổ chức, phản ánh cách mà các nhóm hoặc cá nhân sắp xếp và hoạt động trong một bối cảnh cụ thể.

Câu ví dụ

  • 彼らは戦の陣を作った。

    Họ đã tạo thành đội ngũ chiến đấu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
camp, battle array, ranks, position, sudden, brief time
Tiếng Việt
trại, bố trí trận, cấp bậc, vị trí, đột xuất, thời gian ngắn
日本語
陣営, 戦陣, 列, 位置, 急, 短時間
한국어
진영, 전투배치, 계급, 위치, 갑작스러운, 짧은 시간
中文
阵营, 阵列, 级别, 位置, 突然, 短时间
id
perkemahan
th
ค่าย
es
campamento
fr
camp
de
Lager
pt
acampamento

Từ ghép phổ biến

  • 陣営じんえいcamp (supporters of a doctrine, party, etc.), faction (of a party), military camp
  • 退陣たいじんresignation, stepping down, retirement
  • 報道陣ほうどうじんpress corps
  • 出陣しゅつじんgoing into battle, departure for the front, appearing (in a match)
  • 陣地じんちencampment, position, side
  • 陣中じんちゅうin camp, at the front
  • 陣痛じんつうlabour pains, labor pains, birth pains
  • 陣容じんようbattle formation, battle array, lineup (of a team, etc.)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.