trại, bố trí trận, cấp bậc, vị trí
Cũng có: đột xuất, thời gian ngắn
On'yomi (音読み)
- ジン
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「陣」 mang ý nghĩa chính là trại, đội hình trong trận chiến, hoặc vị trí. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 陣営 (じんえい) có nghĩa là trại hoặc nhóm ủng hộ một đảng phái; 退陣 (たいじん) nghĩa là từ chức; và 報道陣 (ほうどうじん) chỉ các phóng viên trong một sự kiện. Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó thường liên quan đến các tình huống chiến lược hoặc tổ chức, phản ánh cách mà các nhóm hoặc cá nhân sắp xếp và hoạt động trong một bối cảnh cụ thể.
Câu ví dụ
彼らは戦の陣を作った。
Họ đã tạo thành đội ngũ chiến đấu.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- camp, battle array, ranks, position, sudden, brief time
- Tiếng Việt
- trại, bố trí trận, cấp bậc, vị trí, đột xuất, thời gian ngắn
- 日本語
- 陣営, 戦陣, 列, 位置, 急, 短時間
- 한국어
- 진영, 전투배치, 계급, 위치, 갑작스러운, 짧은 시간
- 中文
- 阵营, 阵列, 级别, 位置, 突然, 短时间
- id
- perkemahan
- th
- ค่าย
- es
- campamento
- fr
- camp
- de
- Lager
- pt
- acampamento
Từ ghép phổ biến
- 陣営camp (supporters of a doctrine, party, etc.), faction (of a party), military camp
- 退陣resignation, stepping down, retirement
- 報道陣press corps
- 出陣going into battle, departure for the front, appearing (in a match)
- 陣地encampment, position, side
- 陣中in camp, at the front
- 陣痛labour pains, labor pains, birth pains
- 陣容battle formation, battle array, lineup (of a team, etc.)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.