Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 弓tần suất #1220Kanji Jōyō (thường dụng)

đạn, nẩy, chơi (nhạc cụ dây)

On'yomi (音読み)

  • ダン
  • タン

Kun'yomi (訓読み)

  • ひ.く
  • はず.む
  • はず.み

Gợi nhớ

Hai mũi tên từ cung (弓) bắn vào cánh đồng (田), tạo ra âm thanh như tiếng đàn và những viên đạn bắn ra.

Về kanji này

Kanji "弾" có nghĩa chính là viên đạn, sự bật nảy, và chơi nhạc cụ dây. Nó thường được sử dụng như một động từ, chẳng hạn như trong từ "弾く" (ひく), có nghĩa là chơi một nhạc cụ dây. Một số từ ghép phổ biến là "弾丸" (だんがん), có nghĩa là viên đạn, và "弾力" (だんりょく), nghĩa là độ đàn hồi. Bên cạnh đó, "弾き語り" (ひきがたり) chỉ hành động vừa chơi nhạc cụ vừa hát. Lưu ý rằng cả nghĩa liên quan đến nhạc cụ và viên đạn đều thể hiện khả năng phát ra âm thanh hay lực đẩy mạnh mẽ.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼はギターを弾くのが上手だ。

    Anh ấy chơi guitar rất giỏi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bullet, bounce, play (a string instrument)
Tiếng Việt
đạn, nẩy, chơi (nhạc cụ dây)
日本語
弾, 弾む, 弾み
한국어
총알, 튀다, 연주하다
中文
子弹, 弹跳, 演奏
id
peluru, memantul, memainkan
th
กระสุน, เด้ง, เล่น
es
bala, rebotar, tocar
fr
balle, rebondir, jouer
de
Projektile, springen, spielen
pt
bala, quicar, tocar

Từ ghép phổ biến

  • 弾丸だんがんbullet
  • 弾くひくto play (a string instrument)
  • 弾力だんりょくelasticity
  • 弾き語りひきがたりsinging while playing an instrument

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.