nướng, rang, roast, luộc
On'yomi (音読み)
- セン
Kun'yomi (訓読み)
- せん.じる
- い.る
- に.る
Về kanji này
Kanji 「煎」 có nghĩa chính là nướng, rang hoặc luộc. Thường được sử dụng như một động từ, 「煎」 dùng để miêu tả quá trình chế biến thực phẩm bằng cách gia nhiệt. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm: 煎餅 (せんべい) có nghĩa là bánh gạo Nhật, thường giòn và ngon; 煎茶 (せんちゃ) tức là trà xanh, loại trà phổ biến ở Nhật; và 煎剤 (せんざい) có nghĩa là thuốc sắc, phương pháp chế biến thuốc trong y học cổ truyền. Chú ý rằng 「煎」 thường liên quan đến việc chế biến thực phẩm, nên bạn sẽ thấy từ này trong các ngữ cảnh ẩm thực.
Câu ví dụ
茶を煎じて飲む。
Tôi pha trà và uống.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- broil, parch, roast, boil
- Tiếng Việt
- nướng, rang, roast, luộc
- 日本語
- 焼く, 炒る, ロースト, 煮る
- 한국어
- 굽다, 볶다, 로스트, 끓이다
- 中文
- 烘焙, 煎, 烤, 煮
- id
- panggang
- th
- ปิ้ง
- es
- asar
- fr
- faire frémir
- de
- braten
- pt
- assar
Từ ghép phổ biến
- 煎餅(Japanese) rice cracker, senbei
- 煎茶green tea, green leaf tea, non-powdered tea (as opposed to matcha)
- 煎剤decoction
- 煎鍋roasting pan
- 煎薬(medical) decoction, infusion
- 湯煎warming (something) in a vessel placed in hot water
- 焙煎roasting (e.g. of coffee)
- お煎(Japanese) rice cracker, senbei
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.