Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 火tần suất #2458Kanji Jōyō (thường dụng)

nướng, rang, roast, luộc

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • せん.じる
  • い.る
  • に.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một miếng thịt đang nằm trên lửa (火), được nướng chín và trở nên vàng ruộm, thơm phức trong quá trình煎.

Về kanji này

Kanji 「煎」 có nghĩa chính là nướng, rang hoặc luộc. Thường được sử dụng như một động từ, 「煎」 dùng để miêu tả quá trình chế biến thực phẩm bằng cách gia nhiệt. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm: 煎餅 (せんべい) có nghĩa là bánh gạo Nhật, thường giòn và ngon; 煎茶 (せんちゃ) tức là trà xanh, loại trà phổ biến ở Nhật; và 煎剤 (せんざい) có nghĩa là thuốc sắc, phương pháp chế biến thuốc trong y học cổ truyền. Chú ý rằng 「煎」 thường liên quan đến việc chế biến thực phẩm, nên bạn sẽ thấy từ này trong các ngữ cảnh ẩm thực.

Câu ví dụ

  • 茶を煎じて飲む。

    Tôi pha trà và uống.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
broil, parch, roast, boil
Tiếng Việt
nướng, rang, roast, luộc
日本語
焼く, 炒る, ロースト, 煮る
한국어
굽다, 볶다, 로스트, 끓이다
中文
烘焙, 煎, 烤, 煮
id
panggang
th
ปิ้ง
es
asar
fr
faire frémir
de
braten
pt
assar

Từ ghép phổ biến

  • 煎餅せんべい(Japanese) rice cracker, senbei
  • 煎茶せんちゃgreen tea, green leaf tea, non-powdered tea (as opposed to matcha)
  • 煎剤せんざいdecoction
  • 煎鍋いりなべroasting pan
  • 煎薬せんやく(medical) decoction, infusion
  • 湯煎ゆせんwarming (something) in a vessel placed in hot water
  • 焙煎ばいせんroasting (e.g. of coffee)
  • お煎おせん(Japanese) rice cracker, senbei

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.