vung, vẫy, quăng, đung đưa
Cũng có: rung
On'yomi (音読み)
- キ
Kun'yomi (訓読み)
- ふる.う
Về kanji này
Kanji「揮」có nghĩa chính là vung, lắc hoặc giao động. Nó thường được dùng trong các từ và cụm từ thể hiện hành động hoặc quyền lực. Hai ví dụ điển hình là指揮(しき) có nghĩa là chỉ huy, điều khiển và発揮(はっき) có nghĩa là thể hiện hay bộc lộ khả năng của mình. Một từ khác là指揮者(しきしゃ), nghĩa là nhạc trưởng trong một buổi hòa nhạc. Chú ý rằng kanji này thường liên quan đến những hành động thể hiện hoặc tiêu tốn sức lực, vì vậy khi sử dụng, bạn cũng có thể liên tưởng đến những thứ cần nỗ lực hoặc tài năng.
Câu ví dụ
彼は才能を揮った。
Anh ấy đã thể hiện tài năng của mình.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- brandish, wave, wag, swing, shake
- Tiếng Việt
- vung, vẫy, quăng, đung đưa, rung
- 日本語
- 振る, 揮う, 振り, 揺れる, 揺らす
- 한국어
- 휘두르다, 흔들다, 흔들다, 흔들리다, 흔들다
- 中文
- 挥动, 挥舞, 摇摆, 摇动
- id
- mengibarkan, melambaikan, mengayunkan
- th
- แกว่ง, โบก, สวิง
- es
- agitar, ondear, mover
- fr
- brandir, onduler, swinguer
- de
- schwingen, winken, schwenken
- pt
- brandir, acenar, balançar
Từ ghép phổ biến
- 指揮command, direction, supervision
- 発揮show (of power, ability, etc.), exhibition, demonstration
- 指揮者(musical) conductor, commander, leader
- 揮発volatilization, volatilisation
- 揮毫writing (esp. commissioned calligraphy), drawing, painting
- 揮発油gasoline, petrol, petroleum
- 総指揮supreme command, direction over all
- 指揮棒(conductor's) baton, stick, perforated baton
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.