Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 手lớp 6tần suất #946Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

vung, vẫy, quăng, đung đưa

Cũng có: rung

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ふる.う

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người vung tay (có bộ thủ tay) để hiệu triệu sức mạnh, như một nhạc trưởng dẫn dắt dàn nhạc.

Về kanji này

Kanji「揮」có nghĩa chính là vung, lắc hoặc giao động. Nó thường được dùng trong các từ và cụm từ thể hiện hành động hoặc quyền lực. Hai ví dụ điển hình là指揮(しき) có nghĩa là chỉ huy, điều khiển và発揮(はっき) có nghĩa là thể hiện hay bộc lộ khả năng của mình. Một từ khác là指揮者(しきしゃ), nghĩa là nhạc trưởng trong một buổi hòa nhạc. Chú ý rằng kanji này thường liên quan đến những hành động thể hiện hoặc tiêu tốn sức lực, vì vậy khi sử dụng, bạn cũng có thể liên tưởng đến những thứ cần nỗ lực hoặc tài năng.

Câu ví dụ

  • 彼は才能を揮った。

    Anh ấy đã thể hiện tài năng của mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
brandish, wave, wag, swing, shake
Tiếng Việt
vung, vẫy, quăng, đung đưa, rung
日本語
振る, 揮う, 振り, 揺れる, 揺らす
한국어
휘두르다, 흔들다, 흔들다, 흔들리다, 흔들다
中文
挥动, 挥舞, 摇摆, 摇动
id
mengibarkan, melambaikan, mengayunkan
th
แกว่ง, โบก, สวิง
es
agitar, ondear, mover
fr
brandir, onduler, swinguer
de
schwingen, winken, schwenken
pt
brandir, acenar, balançar

Từ ghép phổ biến

  • 指揮しきcommand, direction, supervision
  • 発揮はっきshow (of power, ability, etc.), exhibition, demonstration
  • 指揮者しきしゃ(musical) conductor, commander, leader
  • 揮発きはつvolatilization, volatilisation
  • 揮毫きごうwriting (esp. commissioned calligraphy), drawing, painting
  • 揮発油きはつゆgasoline, petrol, petroleum
  • 総指揮そうしきsupreme command, direction over all
  • 指揮棒しきぼう(conductor's) baton, stick, perforated baton

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.