Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 一lớp 3tần suất #247Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

cả hai, tiền cổ, hệ thống xe, hai

On'yomi (音読み)

  • リョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • てる
  • ふたつ

Gợi nhớ

Hai bàn tay đan chéo vào nhau, mỗi bên đều có một đồng xu, tượng trưng cho cả hai bên của đồng tiền cổ Nhật Bản.

Về kanji này

Kanji 「両」 có nghĩa chính là "cả hai" hoặc "hai". Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc để tạo thành từ ghép. Một số từ ghép tiêu biểu là 車両 (しゃりょう), nghĩa là "phương tiện có bánh"; 両院 (りょういん), nghĩa là "cả hai viện" của quốc hội; và 両者 (りょうしゃ), nghĩa là "cả hai bên". Đặc biệt, 「両」 cũng có thể đề cập đến những đồng tiền cổ của Nhật Bản. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó mang ý nghĩa chỉ số lượng hoặc sự kết hợp của hai yếu tố nào đó.

Câu ví dụ

  • 彼は両親と一緒に住んでいる。

    Anh ấy sống với bố mẹ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
both, old Japanese coin, counter for carriages (e.g., in a train), two
Tiếng Việt
cả hai, tiền cổ, hệ thống xe, hai
日本語
両方, 古銭, 車両のカウンター, 二
한국어
양쪽, 옛날 동전, 차량의 카운터, 둘
中文
两个, 古代日本硬币, 车厢计数, 二
id
keduanya, koin Jepang tua, penghitung kendaraan, dua
th
ทั้งคู่, เหรียญญี่ปุ่นเก่า, นับรถ, สอง
es
ambos, moneda japonesa antigua, contador de vehículos, dos
fr
les deux, ancienne pièce japonaise, compteur pour voitures, deux
de
beide, alte japanische Münze, Zähler für Wagen, zwei
pt
ambos, moeda japonesa antiga, contador de veículos, dois

Từ ghép phổ biến

  • 車両しゃりょう(wheeled) vehicle, car, (railroad) car
  • 両院りょういんboth houses of parliament, both upper and lower house
  • 両国りょうこくboth countries, Ryōgoku (area of Tokyo)
  • 両氏りょうしboth persons
  • 両者りょうしゃpair, the two, both persons
  • 両手りょうてboth hands, both arms, ten
  • 両党りょうとうboth (political) parties
  • 両日りょうじつboth days, two days

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.