cả hai, tiền cổ, hệ thống xe, hai
On'yomi (音読み)
- リョウ
Kun'yomi (訓読み)
- てる
- ふたつ
Về kanji này
Kanji 「両」 có nghĩa chính là "cả hai" hoặc "hai". Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc để tạo thành từ ghép. Một số từ ghép tiêu biểu là 車両 (しゃりょう), nghĩa là "phương tiện có bánh"; 両院 (りょういん), nghĩa là "cả hai viện" của quốc hội; và 両者 (りょうしゃ), nghĩa là "cả hai bên". Đặc biệt, 「両」 cũng có thể đề cập đến những đồng tiền cổ của Nhật Bản. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó mang ý nghĩa chỉ số lượng hoặc sự kết hợp của hai yếu tố nào đó.
Câu ví dụ
彼は両親と一緒に住んでいる。
Anh ấy sống với bố mẹ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- both, old Japanese coin, counter for carriages (e.g., in a train), two
- Tiếng Việt
- cả hai, tiền cổ, hệ thống xe, hai
- 日本語
- 両方, 古銭, 車両のカウンター, 二
- 한국어
- 양쪽, 옛날 동전, 차량의 카운터, 둘
- 中文
- 两个, 古代日本硬币, 车厢计数, 二
- id
- keduanya, koin Jepang tua, penghitung kendaraan, dua
- th
- ทั้งคู่, เหรียญญี่ปุ่นเก่า, นับรถ, สอง
- es
- ambos, moneda japonesa antigua, contador de vehículos, dos
- fr
- les deux, ancienne pièce japonaise, compteur pour voitures, deux
- de
- beide, alte japanische Münze, Zähler für Wagen, zwei
- pt
- ambos, moeda japonesa antiga, contador de veículos, dois
Từ ghép phổ biến
- 車両(wheeled) vehicle, car, (railroad) car
- 両院both houses of parliament, both upper and lower house
- 両国both countries, Ryōgoku (area of Tokyo)
- 両氏both persons
- 両者pair, the two, both persons
- 両手both hands, both arms, ten
- 両党both (political) parties
- 両日both days, two days
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.