Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 刀lớp 4tần suất #3000Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

lợi, lợi ích, lợi nhuận

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • き.
  • り.する

Gợi nhớ

Khi lưỡi dao (刀) cắt vào ranh giới (里) của lợi ích, thành công dễ dàng đạt được, mang lại nhiều lợi nhuận.

Về kanji này

Kanji 「利」 có nghĩa chính là lợi ích, lợi thế hoặc lợi nhuận. Đây là một kanji thường được sử dụng với vai trò danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 「利益」 (りえき), có nghĩa là lợi nhuận; 「利点」 (りてん), nghĩa là lợi thế; và 「利口」 (りこう), có nghĩa là thông minh. Một từ ghép khác là 「便利」 (べんり), có nghĩa là tiện lợi. Lưu ý rằng trong ngữ cảnh bất động sản hay kinh doanh, 「利」 thường được sử dụng để chỉ lợi nhuận hay lợi ích mà một cá nhân hoặc tổ chức nhận được từ một hoạt động nào đó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この商品は利点が多い。

    Sản phẩm này có nhiều ưu điểm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
benefit, advantage, profit
Tiếng Việt
lợi, lợi ích, lợi nhuận
日本語
利益, 利点, 利
한국어
이익, 장점, 수익
中文
利益, 优势, 盈利
id
manfaat, keuntungan, laba
th
ประโยชน์, ข้อดี, ผลกำไร
es
beneficio, ventaja, ganancia
fr
bénéfice, avantage, profit
de
Nutzen, Vorteil, Gewinn
pt
benefício, vantagem, lucro

Từ ghép phổ biến

  • 利益りえきprofit, benefit
  • 利点りてんadvantage, benefit
  • 利口りこうintelligent, clever
  • 便利べんりconvenient, useful

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.