Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 里lớp 2tần suất #1096Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

nhà

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • さと

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngôi làng ấm cúng nơi cha mẹ chờ đón bạn trở về, tạo nên một cảm giác thân thuộc và an lành.

Về kanji này

Kanji "里" có nghĩa chính là "làng", "nhà của cha mẹ", hoặc "địa phương". Nó thường được dùng như danh từ, ví dụ trong các từ hợp có nghĩa phản ánh sự gắn bó với nơi chốn. Một số ví dụ điển hình là "郷里" (きょうり), có nghĩa là hometown, chỉ về quê hương; "千里" (せんり), nghĩa là 1000 ri, thường dùng để nói về khoảng cách; và "里子" (さとご), tức là trẻ em nuôi. Một điều cần lưu ý là kanji này thường mang cảm giác gần gũi, thể hiện sự kết nối với gia đình và quê hương.

Câu ví dụ

  • 彼女は里帰りした。

    Cô ấy đã về quê.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ri, village, parent's home, league
Tiếng Việt
nhà
日本語
한국어
中文
id
desa, rumah orang tua
th
หมู่บ้าน, บ้านเกิด
es
aldea, casa familiar
fr
village, maison parentale
de
Dorf, heimische
pt
aldeia, casa dos pais

Từ ghép phổ biến

  • 郷里きょうりhometown, birthplace
  • 千里せんり1000 ri, (a) long distance
  • 万里ばんりthousands of miles
  • 里子さとごfoster child, adopted animal (e.g. pet)
  • 里親さとおやfoster parent, foster parents, (pet) caretaker
  • 里帰りさとがえりreturning home to one's parents (orig. of a married person), visiting one's parents (for a prolonged period of stay), bride's first visit to her parents after getting married
  • 亜爾加里アルカリalkali
  • 人里ひとざとvillage, human habitation, human settlement

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.