Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 巾lớp 4tần suất #800Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

cái đai, vùng, khu vực

On'yomi (音読み)

  • タイ

Kun'yomi (訓読み)

  • おび
  • おびる

Gợi nhớ

Hãy hình dung một chiếc đai (帯) ôm lấy vòng eo trong khi một người đang bước đi chậm rãi (彳) trên con đường chìm trong ánh nắng.

Về kanji này

Kanji 「帯」 có nghĩa chính là đai hoặc băng. Nó có thể được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu của kanji này bao gồm 帯びる (おびる), có nghĩa là "mặc" hoặc "đeo"; 帯状 (たいじょう), có nghĩa là "hình dạng băng"; và 血帯 (けったい), nghĩa là "băng gạc". Ngoài ra, 動帯 (どうたい) có thể dịch là "vùng hoạt động". Khi sử dụng kanji này, cần lưu ý rằng ngoài nghĩa vật lý như dây đai, nó còn mang ý nghĩa trừu tượng như trong những vùng hay khu vực.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女は帯を締める。

    Cô ấy thắt obi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
belt, sash, zone, region
Tiếng Việt
cái đai, vùng, khu vực
日本語
帯(おび), 帯(たも)
한국어
벨트
中文
腰带
id
sabuk
th
เข็มขัด
es
cinturón
fr
ceinture
de
Gurt
pt
cinto

Từ ghép phổ biến

  • 帯びるおびるto wear, to carry
  • 帯状たいじょうband-shaped, belt-like
  • 血帯けったいbandage
  • 動帯どうたいactive zone, mobile area

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.