giỏ, nhốt
On'yomi (音読み)
- ロウ
- ル
Kun'yomi (訓読み)
- かご
- こ.める
- こも.る
- こ.む
Về kanji này
Kanji 「籠」 có nghĩa chính là "rổ" hoặc "giỏ", nhưng cũng có thể hiểu là "cách ly" hoặc "dành hết tâm sức cho điều gì đó". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 籠もる (こもる) có nghĩa là "trốn trong một không gian nào đó", 揺り籠 (ゆりかご) nghĩa là "cái nôi", và 屑籠 (くずかご) có nghĩa là "thùng rác". Lưu ý rằng kanji này không chỉ mang nghĩa vật lý mà còn thể hiện việc lập kế hoạch hoặc tự thu mình lại trong cảm xúc và ý tưởng.
Câu ví dụ
小鳥が籠の中にいる。
Chú chim nhỏ đang trong cái lồng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- basket, devote oneself, seclude oneself, cage, coop, implied
- Tiếng Việt
- giỏ, nhốt
- 日本語
- 籠, 籠る
- 한국어
- 바구니, 가두다
- 中文
- 篮子, 关入
- id
- keranjang
- th
- ตะกร้า
- es
- cesta
- fr
- panier
- de
- Korb
- pt
- cesta
Từ ghép phổ biến
- 籠もるto shut oneself in (e.g. one's room), to be confined in, to seclude oneself
- 揺り籠cradle
- 印籠inro, seal case, pill box
- 屑籠wastebasket, wastepaper basket
- 参籠retirement (to a temple of shrine) for prayer
- 籠城holding a castle (during a siege), holing up, confinement (to one's home)
- 蒸籠bamboo steamer, steaming basket, wooden frame holder with reed base used to steam food over a pot
- 駕籠palanquin, litter, bier
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.