Quay lại từ điển
JLPT N122画 · 22 nétbộ thủ 竹Kanji Jōyō (thường dụng)

giỏ, nhốt

On'yomi (音読み)

  • ロウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かご
  • こ.める
  • こも.る
  • こ.む

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái rổ lớn (cái rổ xếp bằng tre) chứa đựng tất cả những tâm tư sâu kín của bạn trong sự riêng tư.

Về kanji này

Kanji 「籠」 có nghĩa chính là "rổ" hoặc "giỏ", nhưng cũng có thể hiểu là "cách ly" hoặc "dành hết tâm sức cho điều gì đó". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 籠もる (こもる) có nghĩa là "trốn trong một không gian nào đó", 揺り籠 (ゆりかご) nghĩa là "cái nôi", và 屑籠 (くずかご) có nghĩa là "thùng rác". Lưu ý rằng kanji này không chỉ mang nghĩa vật lý mà còn thể hiện việc lập kế hoạch hoặc tự thu mình lại trong cảm xúc và ý tưởng.

Câu ví dụ

  • 小鳥が籠の中にいる。

    Chú chim nhỏ đang trong cái lồng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
basket, devote oneself, seclude oneself, cage, coop, implied
Tiếng Việt
giỏ, nhốt
日本語
籠, 籠る
한국어
바구니, 가두다
中文
篮子, 关入
id
keranjang
th
ตะกร้า
es
cesta
fr
panier
de
Korb
pt
cesta

Từ ghép phổ biến

  • 籠もるこもるto shut oneself in (e.g. one's room), to be confined in, to seclude oneself
  • 揺り籠ゆりかごcradle
  • 印籠いんろうinro, seal case, pill box
  • 屑籠くずかごwastebasket, wastepaper basket
  • 参籠さんろうretirement (to a temple of shrine) for prayer
  • 籠城ろうじょうholding a castle (during a siege), holing up, confinement (to one's home)
  • 蒸籠せいろbamboo steamer, steaming basket, wooden frame holder with reed base used to steam food over a pot
  • 駕籠かごpalanquin, litter, bier

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.