nhận, chấp nhận
On'yomi (音読み)
- ジュ
Kun'yomi (訓読み)
- う.ける
- -う.け
- う.かる
Về kanji này
Kanji 「受」 có nghĩa chính là "nhận" hoặc "tiếp nhận". Đây là một kanji thường được sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau, thường là danh từ hoặc động từ. Ví dụ, trong từ "受験" (じゅけん), có nghĩa là "thi cử", thường dùng khi nói đến kỳ thi tuyển sinh. Một ví dụ khác là "受講" (じゅこう), có nghĩa là "tham gia buổi học". Từ "受賞" (じゅしょう) được dùng để chỉ việc "nhận giải thưởng". Lưu ý rằng kanji này cũng thường thấy trong các tình huống như nhận tin nhắn hoặc đơn hàng.
Câu ví dụ
受け取る準備ができています。
Tôi đã sẵn sàng để nhận nó.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- accept, undergo, answer (phone), take, get, catch, receive
- Tiếng Việt
- nhận, chấp nhận
- 日本語
- 受ける, 受け取る
- 한국어
- 받다, 수용하다
- 中文
- 接受, 受到
- id
- menerima, menghadapi, menjawab, mengambil, mendapat, menangkap, menerima
- th
- ยอมรับ, ประสบ, ตอบสนอง, เข้าใช้, ได้มา, จับ, รับ
- es
- aceptar, someterse, contestar, tomar, obtener, atrapar, recibir
- fr
- accepter, subir, répondre, prendre, recevoir, attraper, recevoir
- de
- akzeptieren, erleiden, antworten, nehmen, erhalten, fangen, empfangen
- pt
- aceitar, sofrer, responder, pegar, obter, capturar, receber
Từ ghép phổ biến
- 受験taking an examination (esp. for entrance to a school or university)
- 受講taking a lecture, attending a class, taking a course
- 受賞winning a prize, receiving an award, being awarded
- 受信receiving (a message, letter, email, etc.), reception (radio, TV, etc.)
- 受注accepting an order, receiving an order, orders received
- 授受giving and receiving, transferring, transfer
- 受付reception (desk), information desk, receptionist
- 受けpopularity, favour, favor
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.