Từ vựng
N3Danh từ

さい

Nghĩa

  • 1.tuổi

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
years old
Tiếng Việt
tuổi
日本語
한국어
中文
Bahasa Indonesia
tahun
ภาษาไทย
ปี
Español
años
Français
ans
Deutsch
Jahre alt
Português
anos

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 67歳の男性、田中さんは今もなお現役で働き続けている。

    Ông Tanaka, một người đàn ông 67 tuổi, vẫn tiếp tục làm việc tích cực ngay cả bây giờ.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.