森
もり
Nghĩa
- 1.rừng
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- forest, woods
- Tiếng Việt
- rừng
- 日本語
- 森
- 한국어
- 숲, 삼림
- 中文
- 森林
- Bahasa Indonesia
- hutan, kayu
- ภาษาไทย
- ป่า
- Español
- bosque, frondosidad
- Français
- forêt, bois
- Deutsch
- Wald, Forst
- Português
- floresta, bosque
Kanji được dùng
Câu ví dụ
このような中でも、力強い森の再生は可能である。
Ngay cả trong những hoàn cảnh như vậy, việc tái sinh mạnh mẽ của rừng là khả thi.
地元の人々と企業が協力して行う森の再生活動は新しい生活を生み出す可能性を秘めている。
Hoạt động tái sinh rừng do người dân địa phương và các doanh nghiệp hợp tác thực hiện có khả năng tạo ra cuộc sống mới.
森の中に古い木が立っている。
Trong rừng, những cây cổ đứng sừng sững.
緑の森の中に籠もり感じる。
Cảm thấy ẩn mình trong khu rừng xanh.
ある日、聖なる森を訪れた。
Một ngày nọ, tôi đến thăm một khu rừng linh thiêng.
ある日、父と男の子は竹の森に行った。
Một ngày nọ, người cha và cậu bé đã đến rừng tre.
森の中に入り、静かになった。
Tôi bước vào rừng, và trở nên yên tĩnh.
また、森の中に書房が建設される
Ngoài ra, một hiệu sách sẽ được xây dựng trong rừng.
森林を保護するために新しい条約を結んだ。
Một hiệp ước mới đã được ký để bảo vệ rừng.
法律は森林伐採に厳しい制限を課す。
Luật pháp đặt ra những hạn chế nghiêm ngặt về việc chặt phá rừng.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.