Từ vựng
N1Động từ nhóm 2

頼る

たよる

Nghĩa

  • 1.dựa vào
  • 2.phụ thuộc
  • 3.chọn

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
to rely on, to depend on, to count on
Tiếng Việt
dựa vào, phụ thuộc, chọn
日本語
頼る, 依存する
한국어
의지하다, 의존하다
中文
依靠, 依赖
Bahasa Indonesia
bergantung pada, mempercayai
ภาษาไทย
พึ่งพา, ขึ้นอยู่กับ
Español
depender de, contar con
Français
se fier à, dépendre de
Deutsch
sich verlassen auf, abhängig sein von
Português
contar com, depender de

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 不効率な拠点に頼ると繁栄は難しい。

    Dựa vào các cơ sở không hiệu quả thì khó để phồn vinh.

  • 互いに頼る関係だ。

    Đó là một mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau.

  • なるほど、専門家に頼るのが良さそうですね。

    Tôi hiểu, có vẻ tốt khi dựa vào chuyên gia.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.