Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 頁tần suất #708Kanji Jōyō (thường dụng)

tin tưởng, yêu cầu

On'yomi (音読み)

  • ライ

Kun'yomi (訓読み)

  • たの.む
  • たの.もしい
  • たよ.る

Gợi nhớ

Khi bạn lật trang sách (頁) với sự tin tưởng (頼), bạn luôn tìm kiếm điều gì đó đáng tin cậy để yêu cầu.

Về kanji này

Kanji 「頼」 có nghĩa chính là "tin tưởng" và "yêu cầu". Kanji này thường được sử dụng như một động từ. Một số từ ghép điển hình với kanji này bao gồm 依頼 (いらい), có nghĩa là "yêu cầu"; 信頼 (しんらい), nghĩa là "tin tưởng"; và động từ 頼む (たのむ), có nghĩa là "yêu cầu". Ngoài ra, 頼り (たより) chỉ sự "dựa dẫm" vào ai đó và 頼る (たよる) có nghĩa là "dựa vào". Khi sử dụng kanji này, người học cần chú ý rằng nó thường diễn tả sự cần thiết phải dựa vào người khác để nhận được sự trợ giúp hoặc hỗ trợ.

Câu ví dụ

  • 友人に頼んで手伝ってもらった。

    Tôi đã nhờ bạn tôi giúp đỡ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
trust, request
Tiếng Việt
tin tưởng, yêu cầu
日本語
信頼, 依頼
한국어
신뢰, 요청
中文
信任, 请求
id
kepercayaan, permintaan
th
ความไว้วางใจ, คำขอ
es
confianza, solicitud
fr
confiance, demande
de
Vertrauen, Anfrage
pt
confiança, pedido

Từ ghép phổ biến

  • 依頼いらいrequest, commission, entrusting (with a matter)
  • 信頼しんらいtrust (in), confidence, faith
  • 頼むたのむto request, to beg, to ask
  • 頼りたよりreliance, dependence
  • 頼るたよるto rely on, to depend on, to count on
  • 頼みたのみrequest, favor, favour
  • 信頼性しんらいせいcredibility, authenticity, confidence
  • 頼もしいたのもしいreliable, dependable, trustworthy

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.