Từ vựng
N1Danh từ

迎え

むかえ

Nghĩa

  • 1.gặp gỡ
  • 2.chào đón
  • 3.tiếp đón

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
meeting, greeting, welcome
Tiếng Việt
gặp gỡ, chào đón, tiếp đón
日本語
出迎え, 挨拶, 歓迎
한국어
만남, 인사, 환영
中文
会面, 问候, 欢迎
Bahasa Indonesia
pertemuan, sambutan
ภาษาไทย
การพบกัน, การต้อนรับ
Español
encuentro, saludo
Français
rencontre, salutation
Deutsch
Begegnung, Begrüßung
Português
encontro, cumprimento

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 先生は笑って私を迎えました。

    Giáo viên đã cười và chào đón tôi.

  • 母親は相変わらず忙しいが、彼女を家族の一員として迎え入れる喜びは、言葉にならなかった

    Mẹ cô, dù bận rộn như mọi khi, nhưng không thể diễn tả được niềm vui khi đón cô vào gia đình.

  • 吉兆を迎えています。

    Chúng tôi đang chào đón điềm lành.

  • 慕った景色は依然変わらなく、彼を迎えた。

    Cảnh sắc mà anh ấy khao khát vẫn không đổi, và đã đón chào anh ấy.

  • 彼は挨拶を交わしたり、人々を迎えたりした。

    Anh ấy đã chào hỏi và đón tiếp mọi người.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.