Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 辵tần suất #625Kanji Jōyō (thường dụng)

chào mừng, gặp, greet

On'yomi (音読み)

  • ゲイ

Kun'yomi (訓読み)

  • むか.える

Gợi nhớ

Khi bạn gấp rút chạy đến để đón tiếp người thân yêu, thì hình ảnh của mình chạm mặt họ tạo ra niềm vui chào đón.

Về kanji này

Kanji "迎" có nghĩa chính là "chào đón" hoặc "gặp gỡ". Kanji này thường được sử dụng như động từ, ví dụ trong từ "迎える" (むかえる), nghĩa là "đi ra đón". Bên cạnh đó, còn có các từ ghép như "歓迎" (かんげい) có nghĩa là "chào mừng" và "送迎" (そうげい) nghĩa là "đưa tiễn". Khi bạn dùng từ này, hãy nhớ rằng nó thường mang ý nghĩa thân thiện và tích cực, thể hiện sự hiếu khách và lòng mến khách đối với người khác.

Câu ví dụ

  • 友達を空港で迎えに行く。

    Tôi sẽ đi đón bạn tôi tại sân bay.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
welcome, meet, greet
Tiếng Việt
chào mừng, gặp, greet
日本語
むかえる, あう, あいさつ
한국어
환영하다, 만나다, 인사하다
中文
迎接, 见面, 问候
id
selamat datang
th
ยินดีต้อนรับ
es
bienvenido
fr
bienvenue
de
Willkommen
pt
bem-vindo

Từ ghép phổ biến

  • 歓迎かんげいwelcome, (warm) reception
  • 迎えむかえmeeting, greeting, welcome
  • 迎撃げいげきintercept, interception, counter-attack
  • 送迎そうげいseeing off and meeting on return
  • 迎えるむかえるto go out to meet, to receive, to welcome
  • 迎賓館げいひんかんreception hall (esp. for visiting state dignitaries), guest house, State Guest House (esp. Akasaka palace, also guest house in Kyoto)
  • 出迎えでむかえmeeting, reception
  • 出迎えるでむかえるto meet, to greet

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.