N1Danh từ
相談
そうだん
Nghĩa
- 1.tham vấn
- 2.thảo luận
- 3.thảo luận
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- consultation, discussion, discussing
- Tiếng Việt
- tham vấn, thảo luận, thảo luận
- 日本語
- 相談, 議論, 話し合い
- 한국어
- 상담, 토론, 논의
- 中文
- 咨询, 讨论, 讨论
- Bahasa Indonesia
- konsultasi
- ภาษาไทย
- การปรึกษา
- Español
- consulta
- Français
- consultation
- Deutsch
- Beratung
- Português
- consulta
Kanji được dùng
Câu ví dụ
今日はプロジェクトの相談をします。
Hôm nay, tôi sẽ hỏi ý kiến về dự án của mình.
だから田中さんは友達に相談しました。
Vì vậy, ông Tanaka đã tư vấn với bạn bè.
とても困ったので、私は管理人に相談しました
Vì tôi cảm thấy rất phiền, tôi đã hỏi quản lý tòa nhà.
そこで、駅員に相談した。
Vì vậy, tôi đã hỏi ý kiến của nhân viên ga.
その後、先生と話して、患者の治療について相談します。
Sau đó, tôi nói chuyện với bác sĩ để thảo luận về điều trị cho bệnh nhân.
専門家に相談すれば、スムーズに進むと思います。
Nếu bạn tham khảo ý kiến chuyên gia, tôi nghĩ mọi việc sẽ suôn sẻ.
今回のプロジェクトについてご相談があります。
Tôi có điều muốn thảo luận về dự án này.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.