N2Động từ nhóm 1
省く
はぶく
Nghĩa
- 1.bỏ qua
- 2.lược bỏ
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- to omit, to eliminate
- Tiếng Việt
- bỏ qua, lược bỏ
- 日本語
- 省く
- 한국어
- 생략하다, 제거하다
- 中文
- 省略, 消除
- Bahasa Indonesia
- menghilangkan, mengabaikan
- ภาษาไทย
- ละเว้น, กำจัด
- Español
- omitir, eliminar
- Français
- omettre, éliminer
- Deutsch
- auslassen, eliminieren
- Português
- omitir, eliminar
Kanji được dùng
Câu ví dụ
効率化は重要ですね。無駄を省くことが鍵です。
Hiệu quả là quan trọng. Loại bỏ lãng phí là chìa khóa.
Từ liên quan
反省
はんせい
sự phản ánh, kiểm điểm bản thân
N2省略
しょうりゃく
sự lược bỏ, sự viết tắt
N2省エネ
しょうエネ
tiết kiệm năng lượng
N2運輸省
うんゆしょう
Bộ Giao thông vận tải
N1大蔵省
おおくらしょう
Bộ Tài chính (1869-2001), Ngân khố (dưới hệ thống luật lệ)
N1省庁
しょうちょう
bộ và văn phòng chính phủ, các cơ quan
N1郵政省
ゆうせいしょう
Bộ Bưu chính và Viễn thông (cũ)
N1某省
ぼうしょう
bộ nào đó
N1Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.