N1Danh từ
挨拶
あいさつ
Nghĩa
- 1.lời chào
- 2.greeting
- 3.chúc mừng
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- greeting, greetings, salutation
- Tiếng Việt
- lời chào, greeting, chúc mừng
- 日本語
- 挨拶
- 한국어
- 인사
- 中文
- 问候
- Bahasa Indonesia
- salam
- ภาษาไทย
- คำทักทาย
- Español
- saludo
- Français
- salutations
- Deutsch
- Grüßung
- Português
- cumprimento
Kanji được dùng
Câu ví dụ
彼は挨拶を交わしたり、人々を迎えたりした。
Anh ấy đã chào hỏi và đón tiếp mọi người.
近所の人と挨拶をしました。
Tôi đã chào hàng xóm của mình.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.