Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 手Kanji Jōyō (thường dụng)

sắp đến

On'yomi (音読み)

  • サツ

Kun'yomi (訓読み)

  • せま.る

Gợi nhớ

Khi bàn tay nhấn lại gần, sự đe dọa trở nên cận kề, khiến ta cảm nhận được điều sắp xảy ra.

Về kanji này

Kanji 「拶」 mang ý nghĩa chính là "tiến gần" hay "sắp xảy ra". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ như "あいさつ" (greeting) để chỉ hành động chào hỏi. Nó cũng nằm trong các cụm từ như "あいさつじょう" (greeting card), tức là thiệp chào mừng, hoặc "ごあいさつ" (greeting), dùng để thể hiện sự kính trọng trong giao tiếp. Một lưu ý nhỏ là khi bạn sử dụng các từ có chứa kanji này, chúng thường thể hiện sự lịch sự và thân thiện, rất quan trọng trong văn hóa Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 別れの挨拶が必要だ。

    Cần một lời chào tạm biệt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
be imminent, draw close
Tiếng Việt
sắp đến
日本語
迫る
한국어
다가오다
中文
迫近
id
dekat, mendekati
th
ใกล้เข้ามา, เข้าใกล้
es
estar inminente, acercarse
fr
être imminent, se rapprocher
de
unmittelbar bevorstehen, sich nähern
pt
ser iminente, aproximar-se

Từ ghép phổ biến

  • 挨拶あいさつgreeting, greetings, salutation
  • 挨拶状あいさつじょうgreeting card
  • ご挨拶ごあいさつgreeting, a fine thing to say
  • 挨拶語あいさつごwords of greeting
  • 挨拶文あいさつぶんgreeting phrase (in letter, etc.), salutation
  • 不挨拶ぶあいさつincivility, impoliteness
  • 挨拶回りあいさつまわりcourtesy call, going around to say hello (or goodbye) to everybody, making the rounds
  • 一挨一拶いちあいいっさつdialoging (with another Zen practitioner to ascertain their level of enlightenment)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.