Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 手tần suất #2258Kanji Jōyō (thường dụng)

tiếp cận, đến gần, đẩy mở

On'yomi (音読み)

  • アイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひら.く

Gợi nhớ

Hãy dũng cảm tiến lại gần như bạn mở cửa để vào trong và khám phá điều mới mẻ.

Về kanji này

Kanji 「挨」 có nghĩa chính là tiếp cận, đến gần hoặc đẩy mở. Thường được dùng như một phần của danh từ trong ngữ cảnh chào hỏi. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 挨拶 (あいさつ) có nghĩa là chào hỏi, giúp bạn kết nối với người khác khi gặp gỡ. Từ khác là 挨拶状 (あいさつじょう), tức là thiệp chúc mừng, thường được gửi trong các dịp lễ hay sự kiện. Ngoài ra, ご挨拶 (ごあいさつ) cũng là cách lịch sự để nói về việc chào hỏi. Khi sử dụng kanji này, bạn sẽ thấy nó phổ biến trong các tình huống xã giao hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 彼と挨拶を交わした時、笑顔が返ってきた。

    Khi tôi chào anh ấy, anh ấy đã đáp lại bằng một nụ cười.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
approach, draw near, push open
Tiếng Việt
tiếp cận, đến gần, đẩy mở
日本語
近づく, 押し開ける
한국어
접근하다, 가까이 다가가다, 밀고 열다
中文
接近, 走近, 推开
id
mendekat
th
เข้ามาใกล้
es
acercarse
fr
approcher
de
näher kommen
pt
aproximar-se

Từ ghép phổ biến

  • 挨拶あいさつgreeting, greetings, salutation
  • 挨拶状あいさつじょうgreeting card
  • ご挨拶ごあいさつgreeting, a fine thing to say
  • 挨拶語あいさつごwords of greeting
  • 挨拶文あいさつぶんgreeting phrase (in letter, etc.), salutation
  • 不挨拶ぶあいさつincivility, impoliteness
  • 挨拶回りあいさつまわりcourtesy call, going around to say hello (or goodbye) to everybody, making the rounds
  • 一挨一拶いちあいいっさつdialoging (with another Zen practitioner to ascertain their level of enlightenment)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.