Từ vựng
N1Danh từ

常に

つねに

Nghĩa

  • 1.luôn luôn
  • 2.hằng luôn
  • 3.mỗi lúc

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
always, constantly, at all times
Tiếng Việt
luôn luôn, hằng luôn, mỗi lúc
日本語
常に, いつも, 常時
한국어
항상, 지속적으로, 모든 때
中文
始终, 始终如一, 在所有时间
Bahasa Indonesia
selalu
ภาษาไทย
ตลอดเวลา
Español
siempre
Français
toujours
Deutsch
ständig
Português
sempre

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 侶は常に技を挙げ、俗を俳する。

    Người tu sĩ luôn thể hiện kỹ năng và loại bỏ sự thô tục.

  • 彼らは凝った技術で常に挑戦する。

    Họ không ngừng thách thức với những kỹ thuật công phu.

  • 常に両手に物を握り締めている。

    Anh ấy luôn nắm chặt thứ gì đó trong cả hai tay.

  • 山崎さんは常に感情を抑えます。

    Ông Yamazaki luôn kiềm chế cảm xúc của mình.

  • 彼の筆は常に粛としていた。

    Bút của anh ta luôn điềm tĩnh.

  • なるほど、広告業界は常に変化していますよね。

    Tôi hiểu, ngành quảng cáo luôn thay đổi phải không?

  • 彼の作品には、常に深い哲学的なテーマが含まれていますね。

    Tác phẩm của ông ấy luôn chứa đựng những chủ đề triết học sâu sắc.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.