thông thường, bình thường, bình thường, thường
Cũng có: đều đặn, liên tục, luôn luôn, lâu dài
On'yomi (音読み)
- ジョウ
Kun'yomi (訓読み)
- つね
- とこ-
Về kanji này
Kanji 「常」 có nghĩa chính là 'thường', 'bình thường' hay 'thông thường'. Chúng ta dùng kanji này để chỉ những điều hay xảy ra trong cuộc sống. Nó thường xuất hiện trong các từ ghép như 異常 (いじょう), nghĩa là 'không bình thường' hoặc 'bất thường'; 常に (つねに), nghĩa là 'luôn luôn'; và 常識 (じょうしき), có nghĩa là 'hệ thống hiểu biết chung' hay 'lẽ thường'. Một lưu ý nhỏ là 「常」có thể được đọc bằng cách dùng âm Nhật (kun'yomi) là 'つね', nhưng ít khi sử dụng trong câu hơn. Đây là một kanji rất hữu ích trong giao tiếp hàng ngày.
Câu ví dụ
常に新しい挑戦が必要だ。
Luôn cần các thử thách mới.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- usual, ordinary, normal, common, regular, continually, always, long-lasting
- Tiếng Việt
- thông thường, bình thường, bình thường, thường, đều đặn, liên tục, luôn luôn, lâu dài
- 日本語
- 通常, 普通, 正常, 共通, 定期的, 継続的, 常に, 長持ちする
- 한국어
- 일상적인, 보통의, 정상적인, 일반적인, 정기적인, 지속되는, 항상, 오래가는
- 中文
- 通常, 普通, 正常, 共同, 定期, 不断, 始终, 持久
- id
- biasa
- th
- ปกติ
- es
- habitual
- fr
- habituel
- de
- üblich
- pt
- usual
Từ ghép phổ biến
- 異常abnormal, unusual, extraordinary
- 常にalways, constantly, at all times
- 常識common sense, good sense, common knowledge
- 常任standing, regular, permanent
- 常務managing director, executive director, routine business
- 正常normal, regular
- 通常usual, ordinary, normal
- 日常everyday, daily, ordinary
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.