Từ vựng
N1Danh từ

位置

いち

Nghĩa

  • 1.vị trí

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
place, position, location
Tiếng Việt
vị trí
日本語
位置
한국어
위치
中文
位置
Bahasa Indonesia
tempat
ภาษาไทย
สถานที่
Español
lugar
Français
emplacement
Deutsch
Ort
Português
local

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 東北の沿岸に位置する町は、10年前の津波により壊滅的な被害を受けた。

    Một thị trấn ven biển Tōhoku đã chịu thiệt hại tàn phá từ trận sóng thần cách đây một thập kỷ.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.