Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 位lớp 4tần suất #1500Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

cấp bậc, vị trí, địa vị

On'yomi (音読み)

  • イー

Kun'yomi (訓読み)

  • くらい
  • ぐらい

Gợi nhớ

Người đứng trên đất, chỉ ra vị trí của mình, khẳng định đẳng cấp và vai trò trong xã hội.

Về kanji này

Kanji 「位」 có ý nghĩa chính là "cấp bậc", "vị trí" hoặc "giai cấp". Nó thường được dùng như danh từ. Có một số từ ghép phổ biến với kanji này như 位牌 (いはい), nghĩa là "bảng tưởng niệm" dùng để thờ cúng tổ tiên; 地位 (ちい), có nghĩa là "tình trạng" hoặc "địa vị" trong xã hội; và 位相 (いそう), có nghĩa là "giai đoạn" hay "mức độ" trong các lĩnh vực như khoa học. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó thường diễn tả thứ bậc hoặc tầm quan trọng của một người hay một tổ chức trong một ngữ cảnh nào đó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は社長の位にいる。

    Anh ấy đảm nhiệm vị trí giám đốc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rank, position, class
Tiếng Việt
cấp bậc, vị trí, địa vị
日本語
位, 位置信
한국어
순위, 위치
中文
排名, 位置
id
peringkat, posisi
th
อันดับ, ตำแหน่ง
es
rango, posición
fr
rang, position
de
Rang, Position
pt
classificação, posição

Từ ghép phổ biến

  • 位牌いはいmemorial tablet
  • 地位ちいstatus, position
  • 位相いそうphase, situation
  • 位付きくらいつきranking, classification

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.