đặt, để, thiết lập, tiền gửi
Cũng có: bỏ lại, giữ, thuê, cầm cố
On'yomi (音読み)
- チ
Kun'yomi (訓読み)
- お.く
- -お.き
Về kanji này
Kanji 「置」 có nghĩa chính là “đặt” hoặc “để”. Kanji này thường được dùng như một động từ, như trong cách phát âm kun'yomi là “おく”, có nghĩa là đặt cái gì đó ở một nơi cụ thể. Một số từ ghép điển hình là 設置(せっち) nghĩa là “thiết lập”, 措置(そち) có nghĩa là “biện pháp”, và 装置(そうち) nghĩa là “thiết bị”. Những từ này thường mang nghĩa về sự sắp xếp hoặc chuẩn bị một cái gì đó. Lưu ý rằng kanji này thể hiện rất rõ sự hành động của việc đặt để, do đó nó thường xuất hiện trong các câu có liên quan đến việc sắp xếp hoặc bố trí đồ vật.
Câu ví dụ
ここに本を置いてください。
Xin hãy để quyển sách ở đây.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- placement, put, set, deposit, leave behind, keep, employ, pawn
- Tiếng Việt
- đặt, để, thiết lập, tiền gửi, bỏ lại, giữ, thuê, cầm cố
- 日本語
- 配置, 置く, 設定, 預ける, 残す, 保つ, 雇う, 質入れ
- 한국어
- 배치, 두다, 설정하다, 예금하다, 두고 가다, 유지하다, 고용하다, 전당잡히다
- 中文
- 放置, 设置, 存放, 留下, 保持, 使用, 典当
- id
- penempatan, meletakkan
- th
- การวาง, การตั้ง
- es
- colocación, depósito
- fr
- placement, déposition
- de
- Platzierung, Absetzung
- pt
- colocação, depósito
Từ ghép phổ biến
- 設置establishment, institution, installation (of a machine or equipment)
- 措置measure, step, action
- 装置equipment, device, installation
- 配置arrangement (of resources), deployment, stationing
- 位置place, position, location
- 拘置detention, confinement, arrest
- 処置measure, step, dealing with
- 置くto put, to place, to leave (behind)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.