Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 网lớp 4tần suất #277Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

đặt, để, thiết lập, tiền gửi

Cũng có: bỏ lại, giữ, thuê, cầm cố

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • お.く
  • -お.き

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc lưới (网) đặt những vật dụng (置) ở đúng vị trí, tạo nên một không gian ngăn nắp.

Về kanji này

Kanji 「置」 có nghĩa chính là “đặt” hoặc “để”. Kanji này thường được dùng như một động từ, như trong cách phát âm kun'yomi là “おく”, có nghĩa là đặt cái gì đó ở một nơi cụ thể. Một số từ ghép điển hình là 設置(せっち) nghĩa là “thiết lập”, 措置(そち) có nghĩa là “biện pháp”, và 装置(そうち) nghĩa là “thiết bị”. Những từ này thường mang nghĩa về sự sắp xếp hoặc chuẩn bị một cái gì đó. Lưu ý rằng kanji này thể hiện rất rõ sự hành động của việc đặt để, do đó nó thường xuất hiện trong các câu có liên quan đến việc sắp xếp hoặc bố trí đồ vật.

Câu ví dụ

  • ここに本を置いてください。

    Xin hãy để quyển sách ở đây.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
placement, put, set, deposit, leave behind, keep, employ, pawn
Tiếng Việt
đặt, để, thiết lập, tiền gửi, bỏ lại, giữ, thuê, cầm cố
日本語
配置, 置く, 設定, 預ける, 残す, 保つ, 雇う, 質入れ
한국어
배치, 두다, 설정하다, 예금하다, 두고 가다, 유지하다, 고용하다, 전당잡히다
中文
放置, 设置, 存放, 留下, 保持, 使用, 典当
id
penempatan, meletakkan
th
การวาง, การตั้ง
es
colocación, depósito
fr
placement, déposition
de
Platzierung, Absetzung
pt
colocação, depósito

Từ ghép phổ biến

  • 設置せっちestablishment, institution, installation (of a machine or equipment)
  • 措置そちmeasure, step, action
  • 装置そうちequipment, device, installation
  • 配置はいちarrangement (of resources), deployment, stationing
  • 位置いちplace, position, location
  • 拘置こうちdetention, confinement, arrest
  • 処置しょちmeasure, step, dealing with
  • 置くおくto put, to place, to leave (behind)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.