đó, đối mặt, vượt qua, đối diện
Cũng có: thách thức, xu hướng, tiến gần
On'yomi (音読み)
- コウ
Kun'yomi (訓読み)
- む.く
- む.い
- -む.き
- む.ける
- -む.け
- む.かう
- む.かい
- む.こう
- む.こう-
- むこ
- むか.い
Về kanji này
Kanji 「向」 có nghĩa chính là 'hướng', 'đối diện', hoặc 'đối đầu'. Đây là một kanji thường được sử dụng trong nhiều từ ghép. Ví dụ, từ '傾向'(けいこう) có nghĩa là 'xu hướng', '向き'(むき) nghĩa là 'hướng đi' hay 'hướng sự vật' và '向上'(こうじょう) nghĩa là 'sự nâng cao'. Một ví dụ khác là '動向'(どうこう) có nghĩa là 'xu hướng', thể hiện sự thay đổi hoặc biến động. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau liên quan đến việc chỉ dẫn, mục tiêu hay sự phát triển. Đây là kanji rất hữu ích trong việc diễn đạt ý tưởng về hướng đi hoặc mục đích.
Câu ví dụ
彼は前向きな考え方を持っている。
Anh ấy có cách suy nghĩ lạc quan.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- yonder, facing, beyond, confront, defy, tend toward, approach
- Tiếng Việt
- đó, đối mặt, vượt qua, đối diện, thách thức, xu hướng, tiến gần
- 日本語
- あちら, 向かう, 超える, 直面する, 挑む, 傾向, 近づく
- 한국어
- 저쪽, 향하다, 넘다, 대면하다, 도전하다, 향하다, 접근하다
- 中文
- 那里, 朝向, 超越, 面对, 挑战, 倾向, 接近
- id
- sana, menghadapi, lebih jauh, menantang, menghadapi, cenderung, mendekat
- th
- ที่นั่น, เผชิญหน้า, เบื้องหน้า, เผชิญ, ท้าทาย, แนวโน้มที่จะ, เข้าใกล้
- es
- allá, frente, más allá, enfrentar, desafiar, tender a, acercarse
- fr
- là-bas, facing, au-delà, confronter, défier, avoir tendance à, s'approcher
- de
- dort, facing, jenseits, konfrontieren, trotzen, neigen, näherkommen
- pt
- ali, de frente, além, confrontar, desafiar, tender a, aproximar-se
Từ ghép phổ biến
- 傾向tendency, trend, inclination
- 向きdirection, orientation, aspect
- 向上elevation, rise, improvement
- 志向intention, aim, preference (for)
- 動向trend, tendency, movement
- 方向direction, orientation, bearing
- 意向intention, inclination, mind
- 向いfacing, opposite, across the street
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.