Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 口lớp 3tần suất #182Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

đó, đối mặt, vượt qua, đối diện

Cũng có: thách thức, xu hướng, tiến gần

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • む.く
  • む.い
  • -む.き
  • む.ける
  • -む.け
  • む.かう
  • む.かい
  • む.こう
  • む.こう-
  • むこ
  • むか.い

Gợi nhớ

Khi đối diện với miệng (口) của một con đường, ta luôn nhìn về đằng xa (向) để thấy tương lai.

Về kanji này

Kanji 「向」 có nghĩa chính là 'hướng', 'đối diện', hoặc 'đối đầu'. Đây là một kanji thường được sử dụng trong nhiều từ ghép. Ví dụ, từ '傾向'(けいこう) có nghĩa là 'xu hướng', '向き'(むき) nghĩa là 'hướng đi' hay 'hướng sự vật' và '向上'(こうじょう) nghĩa là 'sự nâng cao'. Một ví dụ khác là '動向'(どうこう) có nghĩa là 'xu hướng', thể hiện sự thay đổi hoặc biến động. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau liên quan đến việc chỉ dẫn, mục tiêu hay sự phát triển. Đây là kanji rất hữu ích trong việc diễn đạt ý tưởng về hướng đi hoặc mục đích.

Câu ví dụ

  • 彼は前向きな考え方を持っている。

    Anh ấy có cách suy nghĩ lạc quan.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
yonder, facing, beyond, confront, defy, tend toward, approach
Tiếng Việt
đó, đối mặt, vượt qua, đối diện, thách thức, xu hướng, tiến gần
日本語
あちら, 向かう, 超える, 直面する, 挑む, 傾向, 近づく
한국어
저쪽, 향하다, 넘다, 대면하다, 도전하다, 향하다, 접근하다
中文
那里, 朝向, 超越, 面对, 挑战, 倾向, 接近
id
sana, menghadapi, lebih jauh, menantang, menghadapi, cenderung, mendekat
th
ที่นั่น, เผชิญหน้า, เบื้องหน้า, เผชิญ, ท้าทาย, แนวโน้มที่จะ, เข้าใกล้
es
allá, frente, más allá, enfrentar, desafiar, tender a, acercarse
fr
là-bas, facing, au-delà, confronter, défier, avoir tendance à, s'approcher
de
dort, facing, jenseits, konfrontieren, trotzen, neigen, näherkommen
pt
ali, de frente, além, confrontar, desafiar, tender a, aproximar-se

Từ ghép phổ biến

  • 傾向けいこうtendency, trend, inclination
  • 向きむきdirection, orientation, aspect
  • 向上こうじょうelevation, rise, improvement
  • 志向しこうintention, aim, preference (for)
  • 動向どうこうtrend, tendency, movement
  • 方向ほうこうdirection, orientation, bearing
  • 意向いこうintention, inclination, mind
  • 向いむかいfacing, opposite, across the street

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.