Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 囗lớp 4tần suất #345Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

gói, bao, bọc

On'yomi (音読み)

  • ホウ
  • ハウ

Kun'yomi (訓読み)

  • つつ.む
  • つつ.み

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc miệng (口) đang được gói lại (包) trong một khung hình (囗), như một món quà được bọc kỹ càng.

Về kanji này

Kanji 「包」 có nghĩa chính là "bọc", "đóng gói" hoặc "gói lại". Đây là một kanji thường được dùng để chỉ hành động bao bọc hoặc gói ghém thứ gì đó. Nó có thể được dùng như danh từ hoặc động từ. Hai từ ghép phổ biến là 包装 (ほうそう), nghĩa là "bao bì", thường sử dụng khi nói về việc đóng gói hàng hóa; và 包帯 (ほうたい), nghĩa là "băng gạc", dùng trong y tế. Động từ 包む (つつむ) có nghĩa là "gói lại" hay "bọc lại". Lưu ý rằng kanji này có thể được dùng để chỉ cả hành động lẫn đối tượng được gói lại.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • サンドイッチを包んでください。

    Xin hãy gói bánh mì lại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
wrap, pack, bundle
Tiếng Việt
gói, bao, bọc
日本語
包む, 包み
한국어
포장하다, 싸다, 묶다
中文
包裹, 打包, 捆绑
id
membungkus, mengemas, mengikat
th
ห่อ, บรรจุ, มัด
es
envolver, empaquetar, atacar
fr
envelopper, emballer, lier
de
einwickeln, verpacken, bündeln
pt
embrulhar, empacotar, amarrar

Từ ghép phổ biến

  • 包装ほうそうpackaging
  • 包帯ほうたいbandage
  • 包むつつむto wrap, to pack
  • 包むくるむto wrap up, to cover

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.