Quay lại từ điển
JLPT N45画 · 5 nétbộ thủ 世lớp 3tần suất #700Kanken cấp 8Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

thế giới, thế hệ, xã hội

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • ジョ

Kun'yomi (訓読み)

  • よ.る

Gợi nhớ

Một thế giới được tạo ra từ hàng triệu bóng dáng trải dài từ một dòng chảy thời gian bất tận.

Về kanji này

Kanji "世" có nghĩa chính là "thế giới", "thế hệ" hoặc "xã hội". Chữ này thường được dùng như danh từ, ví dụ như trong từ "世界" (せかい), có nghĩa là "thế giới"; "世代" (せだい), nghĩa là "thế hệ"; và "世話" (せわ), mang nghĩa là "sự chăm sóc". Một từ thú vị khác là "世の中" (よのなか), nghĩa là "xã hội" hoặc "cuộc sống". Khi sử dụng kanji này, bạn hãy chú ý rằng nó liên quan đến các khái niệm rộng lớn về con người và thời gian, thể hiện sự kết nối giữa các thế hệ và nền văn hóa.

Cấu tạo từ

丿

Câu ví dụ

  • 世の中は広いです。

    Thế giới rất rộng lớn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
world, generation, society
Tiếng Việt
thế giới, thế hệ, xã hội
日本語
せかい, せだい, しゃかい
한국어
세계, 세대, 사회
中文
世界, 世代, 社会
id
dunia, generasi, masyarakat
th
โลก, รุ่น, สังคม
es
mundo, generación, sociedad
fr
monde, génération, société
de
Welt, Generation, Gesellschaft
pt
mundo, geração, sociedade

Từ ghép phổ biến

  • 世界せかいworld
  • 世代せだいgeneration
  • 世話せわcare, help
  • 世の中よのなかsociety, the world

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.