cánh
On'yomi (音読み)
- ヨク
Kun'yomi (訓読み)
- つばさ
Về kanji này
Kanji 「翼」 có nghĩa chính là "cánh". Từ này thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 右翼 (うよく), có nghĩa là "cánh phải"; 左翼 (さよく), có nghĩa là "cánh trái"; và 一翼 (いちよく), nghĩa là "một cánh". Cũng có từ 主翼 (しゅよく), dùng để chỉ "cánh chính" của máy bay, và 両翼 (りょうよく), nghĩa là "cả hai cánh". Một lưu ý là trong tiếng Nhật, kanji này không chỉ được dùng trong bối cảnh vật lý như cánh chim hay máy bay, mà còn có thể dùng ẩn dụ để chỉ sự hỗ trợ hoặc đồng minh trong nhiều tình huống.
Câu ví dụ
鳥は自由に翼を広げる。
Con chim vươn cánh tự do.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- wing, plane, flank
- Tiếng Việt
- cánh
- 日本語
- 翼
- 한국어
- 날개
- 中文
- 翼
- id
- sayap
- th
- ปีก
- es
- ala
- fr
- aile
- de
- Flügel
- pt
- asa
Từ ghép phổ biến
- 右翼right wing, right wing (of a bird or aircraft), right wing (of an army, building, etc.)
- 左翼left wing, left wing (of a bird or aircraft), left wing (of an army, building, etc.)
- 一翼one wing, (a) role, (a) part
- 主翼main wings (of an aeroplane, airplane)
- 両翼both wings, both flanks
- 尾翼tail (of an aircraft), empennage, tail assembly
- 最右翼dominant person, preeminent person, strongest contender
- 羽翼wings and feathers, assistance, aid
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.