Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 羽tần suất #1201Kanji Jōyō (thường dụng)

cánh

On'yomi (音読み)

  • ヨク

Kun'yomi (訓読み)

  • つばさ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng hai cánh chim khổng lồ (羽) vươn ra, giúp chiếc máy bay (翼) bay lên trời xanh.

Về kanji này

Kanji 「翼」 có nghĩa chính là "cánh". Từ này thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 右翼 (うよく), có nghĩa là "cánh phải"; 左翼 (さよく), có nghĩa là "cánh trái"; và 一翼 (いちよく), nghĩa là "một cánh". Cũng có từ 主翼 (しゅよく), dùng để chỉ "cánh chính" của máy bay, và 両翼 (りょうよく), nghĩa là "cả hai cánh". Một lưu ý là trong tiếng Nhật, kanji này không chỉ được dùng trong bối cảnh vật lý như cánh chim hay máy bay, mà còn có thể dùng ẩn dụ để chỉ sự hỗ trợ hoặc đồng minh trong nhiều tình huống.

Câu ví dụ

  • 鳥は自由に翼を広げる。

    Con chim vươn cánh tự do.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
wing, plane, flank
Tiếng Việt
cánh
日本語
한국어
날개
中文
id
sayap
th
ปีก
es
ala
fr
aile
de
Flügel
pt
asa

Từ ghép phổ biến

  • 右翼うよくright wing, right wing (of a bird or aircraft), right wing (of an army, building, etc.)
  • 左翼さよくleft wing, left wing (of a bird or aircraft), left wing (of an army, building, etc.)
  • 一翼いちよくone wing, (a) role, (a) part
  • 主翼しゅよくmain wings (of an aeroplane, airplane)
  • 両翼りょうよくboth wings, both flanks
  • 尾翼びよくtail (of an aircraft), empennage, tail assembly
  • 最右翼さいうよくdominant person, preeminent person, strongest contender
  • 羽翼うよくwings and feathers, assistance, aid

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.