Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 穴lớp 6tần suất #1500Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

cửa sổ

On'yomi (音読み)

  • ソウ
  • スウ

Kun'yomi (訓読み)

  • まど

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một khung cửa sổ (mái nhà - 木) có một lỗ hổng (穴) rộng, để ánh sáng từ bên ngoài chiếu vào.

Về kanji này

Kanji 「窓」 có nghĩa chính là "cửa sổ". Chúng ta thường sử dụng nó như danh từ. Một số từ ghép thường gặp như "窓口 (まどぐち)" có nghĩa là "cửa sổ phục vụ" nơi bạn có thể làm các thủ tục; "窓際 (まどぎわ)" nghĩa là "bên cạnh cửa sổ" thường để chỉ vị trí nào đó gần cửa sổ; và "窓丁 (まどちょう)" có nghĩa là "khung cửa sổ". Khi bạn nói về các yếu tố trong nhà, kanji này rất hữu ích để mô tả không gian sống hàng ngày. Lưu ý rằng trong các tình huống khác nhau, cách dùng có thể thay đổi một chút nhưng luôn xoay quanh khái niệm về cửa sổ.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 窓から外を見てください。

    Xin hãy nhìn ra ngoài từ cửa sổ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
window
Tiếng Việt
cửa sổ
日本語
한국어
창문
中文
窗口
id
jendela
th
หน้าต่าง
es
ventana
fr
fenêtre
de
Fenster
pt
janela

Từ ghép phổ biến

  • 窓口まどぐちservice window, ticket window
  • 窓際まどぎわbeside the window, window side
  • 窓丁まどちょうwindow frame

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.