Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 木tần suất #1169Kanji Jōyō (thường dụng)

cây liễu

On'yomi (音読み)

  • リュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • やなぎ

Gợi nhớ

Cây liễu như người mẹ dịu dàng, bóng dáng uốn éo theo gió, tạo nên không gian mát mẻ và yên bình bên dòng sông.

Về kanji này

Kanji 「柳」 có nghĩa chính là cây liễu, loài cây thường có dáng mềm mại và tán lá rũ xuống. Nó thường được dùng như danh từ để chỉ loại cây này. Một số từ ghép nổi bật như 川柳 (せんりゅう, senryū) chỉ những bài thơ hài hước, 花柳 (かりゅう) ám chỉ khu vực đèn đỏ, và 青柳 (あおやぎ) nói về cây liễu tươi tốt. Lưu ý rằng cây liễu thường xuất hiện trong văn hóa Nhật Bản như một biểu tượng cho sự bi thương và cái đẹp mong manh.

Câu ví dụ

  • 柳の木はとても美しい。

    Cây liễu rất đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
willow
Tiếng Việt
cây liễu
日本語
한국어
버드나무
中文
柳树
id
willow
th
ต้นวิลโลว์
es
sauce
fr
saule
de
Weide
pt
salgueiro

Từ ghép phổ biến

  • 川柳せんりゅうsenryū, comic haiku, humorous seventeen-mora poem
  • 花柳かりゅうred-light district
  • 青柳あおやぎgreen willow (i.e. one that has budded), meat of the trough shell (Mactra chinensis)
  • 宇柳貝ウルグアイUruguay
  • 花柳界かりゅうかいred-light district, pleasure quarters, world of the geisha
  • 柳刃包丁やなぎばぼうちょうkitchen knife for sashimi
  • 蒲柳ほりゅうpurple willow, infirmity, delicate constitution
  • 柳腰やなぎごしslim waist, slender figure, willowy figure

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.