Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 田lớp 3tần suất #325Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

lý do

On'yomi (音読み)

  • ユウ
  • ユイ

Kun'yomi (訓読み)

  • よし
  • よ.る

Gợi nhớ

Nơi có cánh đồng (田) mang lại lý do (由) cho những câu chuyện cổ tích thú vị.

Về kanji này

Kanji 「由」 có nghĩa chính là "nguyên do" hoặc "lý do". Nó thường được sử dụng như một danh từ để chỉ nguồn gốc hay lý giải cho một điều gì đó. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "理由 (りゆう)" có nghĩa là "lý do", "自由 (じゆう)" nghĩa là "tự do", và "経由 (けいゆ)" diễn tả hành động "đi qua một địa điểm". Khi sử dụng, bạn cũng lưu ý rằng 「由」 thường xuất hiện trong văn cảnh nói đến nguyên nhân hoặc quyền tự do của con người.

Câu ví dụ

  • 自由な選択が許されている。

    Các lựa chọn tự do được cho phép.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
wherefore, a reason
Tiếng Việt
lý do
日本語
理由
한국어
이유
中文
由来
id
karena itu, sebuah alasan
th
เพราะฉะนั้น, เหตุผล
es
por eso, una razón
fr
pourquoi, une raison
de
darum, ein Grund
pt
por que, um motivo

Từ ghép phổ biến

  • 経由けいゆgoing through, going via, going by way of
  • 自由じゆうfreedom, liberty
  • 理由りゆうreason, grounds, pretext
  • 自由化じゆうかliberalization, liberalisation, freeing
  • 不自由ふじゆうdiscomfort, inconvenience, poverty
  • 由緒ゆいしょhistory, pedigree, lineage
  • 由来ゆらいorigin, source, history
  • 自由形じゆうがたfreestyle (e.g. swimming event)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.