Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 木tần suất #2173Kanji Jōyō (thường dụng)

tháp

On'yomi (音読み)

  • ロウ

Kun'yomi (訓読み)

  • たかどの

Gợi nhớ

Từ trên cao của tòa tháp nhìn ra, một cái cây lớn ẩn hiện bên cạnh, như một người canh gác.

Về kanji này

Kanji 「楼」 có nghĩa chính là tháp canh, nhà cao tầng hoặc nhà nhiều tầng. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「楼」 là 楼閣 (ろうかく), có nghĩa là tòa nhà nhiều tầng; 摩天楼 (まてんろう), nghĩa là nhà chọc trời; và 蜃気楼 (しんきろう), có nghĩa là ảo ảnh. Một điểm lưu ý là 「楼」 không được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày, nhưng sẽ thấy trong các văn cảnh về kiến trúc hoặc địa danh. Người học nên chú ý đến cách đọc và cách dùng của kanji này trong từng ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 高い楼閣からの景色は美しい。

    Khung cảnh từ ngọn tháp cao thật đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
watchtower, lookout, high building
Tiếng Việt
tháp
日本語
한국어
中文
id
menara pengawas, puncak pengamat
th
หอเฝ้าชม, จุดชมวิว
es
torre de vigilancia, mirador
fr
tour de guet, observatoire
de
Wachturm, Aussichtsturm
pt
torre de vigia, miradouro

Từ ghép phổ biến

  • 楼閣ろうかくmultistoried building, castle, palace
  • 摩天楼まてんろうskyscraper
  • 蜃気楼しんきろうmirage
  • 鐘楼しょうろうbelfry, bell tower
  • 画楼がろうhigh decorated building, picture-perfect mansion, stately home that looks as if it were from a painting
  • 高楼こうろうtall building, tower
  • 楼門ろうもんtwo-storied gate, tower gate
  • 望楼ぼうろうwatchtower, observation tower, lookout

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.