Quay lại từ điển
JLPT N314画 · 14 nétbộ thủ 暖lớp 6tần suất #590Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

ấm, ấm áp

On'yomi (音読み)

  • ダン
  • ノン

Kun'yomi (訓読み)

  • あたた.かい
  • あたた.める
  • あたた.まる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng ánh sáng mặt trời ấm áp rực rỡ soi sáng một đống lửa, mang đến sự ấm áp và nhẹ nhàng cho không gian xung quanh.

Về kanji này

Kanji 「暖」 có nghĩa chủ yếu là ấm áp và nhẹ nhàng. Kanji này thường được sử dụng như động từ và danh từ. Một số từ ghép phổ biến là「暖房」(だんぼう) có nghĩa là hệ thống sưởi, dùng để chỉ các thiết bị làm ấm không gian;「温暖な」(おんだんだ) nghĩa là khí hậu ôn hòa, ám chỉ thời tiết dễ chịu; và「暖かさ」(あたたかさ) có nghĩa là sự ấm áp, diễn tả cảm giác thoải mái. Chú ý rằng 「暖」 thường được dùng trong các tình huống liên quan đến cảm giác vật lý hoặc điều kiện khí hậu.

Cấu tạo từ

あたた.かいあたた.めるじゅん

Câu ví dụ

  • 暖かい日は公園に行く。

    Vào những ngày ấm áp, tôi đi đến công viên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
warm, gentle
Tiếng Việt
ấm, ấm áp
日本語
暖かい, あたたかい, やわらかい
한국어
따뜻한, 부드러운
中文
温暖, 温和
id
hangat, lembut
th
อุ่น, นุ่ม
es
cálido, suave
fr
chaud, doux
de
warm, sanft
pt
quente, suave

Từ ghép phổ biến

  • 暖房だんぼうheating, heater
  • 温暖なおんだんだmild, temperate
  • 暖かさあたたかさwarmth

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.