Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 阜lớp 5tần suất #331Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

bảo vệ

On'yomi (音読み)

  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふせ.ぐ

Gợi nhớ

Để bảo vệ ngôi nhà, bạn phải dựng lên một bức tường chắn (阜) ngăn những mối nguy hiểm từ bên ngoài.

Về kanji này

Kanji 「防」 có nghĩa chủ yếu là bảo vệ, chống lại hoặc phòng ngừa. Kanji này thường được dùng như danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu với 「防」 bao gồm 攻防 (こうぼう), nghĩa là tấn công và phòng thủ; 国防 (こくぼう), có nghĩa là quốc phòng; và 消防 (しょうぼう), nghĩa là cứu hỏa. Một lưu ý nhỏ là 「防」 thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến sự bảo vệ hoặc an toàn, vì vậy khi thấy kanji này, bạn có thể liên tưởng đến ý nghĩa phòng chống hoặc bảo vệ trước những mối nguy hiểm.

Câu ví dụ

  • 防犯対策を強化した。

    Tôi đã tăng cường các biện pháp an ninh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ward off, defend, protect, resist
Tiếng Việt
bảo vệ
日本語
防ぐ
한국어
막다
中文
防御
id
melindungi
th
ป้องกัน
es
defender
fr
défendre
de
abwehren
pt
defender

Từ ghép phổ biến

  • 攻防こうぼうoffense and defense, offence and defence
  • 国防こくぼうnational defence, national defense
  • 消防しょうぼうfire fighting, fire department, fire brigade
  • 防衛ぼうえいdefense, defence, protection
  • 防御ぼうぎょdefense, defence, safeguard
  • 防災ぼうさいdisaster preparedness, prevention of damage resulting from a natural disaster, protection against disaster
  • 防止ぼうしprevention, check
  • 予防よぼうprevention, protection (against), precaution

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.