người phục vụ, samurai, hầu hạ, phục vụ
On'yomi (音読み)
- ジ
- シ
Kun'yomi (訓読み)
- さむらい
- はべ.る
Về kanji này
Kanji "侍" có nghĩa chính là "samurai" hoặc "người phục vụ". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này là "侍従" (じじゅう) nghĩa là "người hầu cận", "侍医" (じい) nghĩa là "bác sĩ triều đình", và "侍女" (じじょ) nghĩa là "thị nữ". Cùng với đó, động từ "侍る" (はべる) có nghĩa là "phục vụ" hoặc "hầu hạ". Trong văn hóa Nhật Bản, samurai không chỉ là những chiến binh mà còn là biểu tượng của sự trung thành và danh dự.
Câu ví dụ
侍は忠義を重んじる。
Samurai coi trọng lòng trung thành.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- waiter, samurai, wait upon, serve
- Tiếng Việt
- người phục vụ, samurai, hầu hạ, phục vụ
- 日本語
- 侍, サムライ, 仕える, 奉仕する
- 한국어
- 접대인, 사무라이, 대기하다, 섬기다
- 中文
- 侍者, 武士, 侍奉, 服务
- id
- samurai
- th
- ซามูไร
- es
- samurái
- fr
- samouraï
- de
- Diener
- pt
- samurai
Từ ghép phổ biến
- 侍従chamberlain
- 侍医court physician
- 侍女lady attendant, female servant, lady's maid
- 侍るto wait upon, to serve
- 侍衛bodyguard
- 侍講tutor to a daimyo, etc., tutor to the emperor or crown prince (Meiji period)
- 侍祭acolyte
- 侍史respectfully, private secretary
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.