Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 人tần suất #1939Kanji Jōyō (thường dụng)

người phục vụ, samurai, hầu hạ, phục vụ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • さむらい
  • はべ.る

Gợi nhớ

Hình ảnh người samurai đứng hầu hạ, tay cầm thanh kiếm bên hông, thể hiện sự chờ đợi và phục vụ tận tâm.

Về kanji này

Kanji "侍" có nghĩa chính là "samurai" hoặc "người phục vụ". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này là "侍従" (じじゅう) nghĩa là "người hầu cận", "侍医" (じい) nghĩa là "bác sĩ triều đình", và "侍女" (じじょ) nghĩa là "thị nữ". Cùng với đó, động từ "侍る" (はべる) có nghĩa là "phục vụ" hoặc "hầu hạ". Trong văn hóa Nhật Bản, samurai không chỉ là những chiến binh mà còn là biểu tượng của sự trung thành và danh dự.

Câu ví dụ

  • 侍は忠義を重んじる。

    Samurai coi trọng lòng trung thành.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
waiter, samurai, wait upon, serve
Tiếng Việt
người phục vụ, samurai, hầu hạ, phục vụ
日本語
侍, サムライ, 仕える, 奉仕する
한국어
접대인, 사무라이, 대기하다, 섬기다
中文
侍者, 武士, 侍奉, 服务
id
samurai
th
ซามูไร
es
samurái
fr
samouraï
de
Diener
pt
samurai

Từ ghép phổ biến

  • 侍従じじゅうchamberlain
  • 侍医じいcourt physician
  • 侍女じじょlady attendant, female servant, lady's maid
  • 侍るはべるto wait upon, to serve
  • 侍衛じえいbodyguard
  • 侍講じこうtutor to a daimyo, etc., tutor to the emperor or crown prince (Meiji period)
  • 侍祭じさいacolyte
  • 侍史じしrespectfully, private secretary

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.