Quay lại từ điển
JLPT N213画 · 13 nétbộ thủ 火lớp 6tần suất #1200Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

mãnh liệt, dữ dội, khốc liệt

On'yomi (音読み)

  • ゲキ
  • ゴウ

Kun'yomi (訓読み)

  • はげ.しい
  • はげ.しむ

Gợi nhớ

Ngọn lửa (火) dữ dội (激) bùng cháy khi những ký ức (曾) mãnh liệt quay về, tạo nên cảm xúc mãnh liệt và khắc nghiệt.

Về kanji này

Kanji 「激」 mang ý nghĩa chính là "mãnh liệt" hoặc "kịch liệt". Từ này thường được sử dụng như một tính từ hoặc danh từ. Một số từ điển hình có thể kể đến là "激しい (はげしい)" có nghĩa là "bạo lực" hoặc "kịch liệt", "感激 (かんげき)" có nghĩa là "cảm xúc sâu sắc" và "激増 (げきぞう)" có nghĩa là "tăng trưởng đột biến". Lưu ý rằng 「激」 thường được dùng để diễn tả những trạng thái cảm xúc hoặc tình huống mạnh mẽ, ví dụ như cơn bão lớn hay cảm xúc mạnh trong các sự kiện. Khi sử dụng từ này, người nói muốn nhấn mạnh sự mãnh liệt của cảm xúc hoặc sự việc.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 激しい雨が降っている。

    Trời đang mưa to.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
violent, intense, fierce
Tiếng Việt
mãnh liệt, dữ dội, khốc liệt
日本語
激しい, 激しむ
한국어
폭력적인, 강렬한
中文
猛烈, 强烈, 凶猛
id
kekerasan, intens, garang
th
รุนแรง, เข้มข้น, ดุเดือด
es
violento, intenso, fiero
fr
violent, intense, féroce
de
gewalttätig, intensiv, heftig
pt
violento, intenso, feroz

Từ ghép phổ biến

  • 激しいはげしいviolent, intense
  • 感激かんげきdeep emotion
  • 激増げきぞうdramatic increase

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.