Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 暴lớp 5tần suất #750Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

bạo lực, bạo phát, phơi bày

On'yomi (音読み)

  • ボウ
  • バク

Kun'yomi (訓読み)

  • あば.く
  • あば.れる
  • むご.い

Gợi nhớ

Nước (氵) chảy ra ngoài (亡) khi bạo lực bùng lên, khiến mọi thứ trở nên hỗn loạn.

Về kanji này

Kanji 「暴」 có nghĩa chính là bạo lực hoặc sự thái quá. Nó thường được dùng như một động từ hoặc danh từ trong tiếng Nhật. Một số từ ghép điển hình là 暴力 (ぼうりょく - bạo lực), diễn tả hành động sử dụng sức mạnh để gây hại; 暴走 (ぼうそう - chạy loạn), mô tả tình trạng mất kiểm soát; và 暴露 (ばくろ - phơi bày), chỉ việc tiết lộ điều gì đó bí mật hoặc không đúng. Lưu ý rằng kanji này mang sắc thái tiêu cực, thường gắn liền với những hành động xấu hoặc không kiểm soát.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は暴力を振るった。

    Anh ta đã sử dụng bạo lực.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
violence, to abuse, to get out of hand
Tiếng Việt
bạo lực, bạo phát, phơi bày
日本語
暴力, 暴走, 暴露, 無慈悲
한국어
폭력, 학대
中文
暴力, 滥用
id
kekerasan, penyalahgunaan
th
ความรุนแรง, การใช้ความรุนแรง
es
violencia, abuso
fr
violence, maltraitance
de
Gewalt, Missbrauch
pt
violência, abuso

Từ ghép phổ biến

  • 暴力ぼうりょくviolence
  • 暴走ぼうそうrunning wild, going out of control
  • 暴露ばくろexposure, revelation
  • 無慈悲むじひmerciless, ruthless

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.