Quay lại từ điển
JLPT N13画 · 3 nétbộ thủ 亠lớp 6tần suất #661Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

người quá cố, người quá khứ, chết, tiêu vong

On'yomi (音読み)

  • ボウ
  • モウ

Kun'yomi (訓読み)

  • な.い
  • な.き-
  • ほろ.びる
  • ほろ.ぶ
  • ほろ.ぼす

Gợi nhớ

Khi thấy hình ảnh một cái đầu nghiêng ngả, ta nhớ rằng nó đại diện cho những linh hồn đã khuất, những người đã ra đi.

Về kanji này

Kanji 「亡」 có nghĩa chính là "chết" hoặc "không còn". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ liên quan đến cái chết hoặc sự biến mất. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 死亡 (しぼう) có nghĩa là "cái chết"; 亡命 (ぼうめい) nghĩa là "lưu vong"; và 逃亡 (とうぼう) có nghĩa là "trốn thoát". Ngoài ra, 亡 cũng dùng để chỉ những điều đã mất đi, như trong từ 亡骸 (なきがら) có nghĩa là "di hài". Lưu ý rằng kanji này thường mang ý nghĩa buồn bã, thể hiện sự mất mát.

Câu ví dụ

  • 彼は亡くなった友人を思い出した。

    Anh ấy đã nhớ đến người bạn đã qua đời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
deceased, the late, dying, perish
Tiếng Việt
người quá cố, người quá khứ, chết, tiêu vong
日本語
亡くなる, 故人, 死ぬ, 滅びる
한국어
고인, 고인의, 죽는, 멸망하다
中文
去世, 已故, 死亡, 灭亡
id
almarhum
th
ผู้ล่วงลับ
es
fallecido
fr
décédé
de
Verstorbene
pt
falecido

Từ ghép phổ biến

  • 死亡しぼうdeath, dying, mortality
  • 亡命ぼうめいfleeing from one's country, seeking asylum, defection
  • 逃亡とうぼうescape, flight, running away
  • 亡骸なきがらremains, corpse, (dead) body
  • 滅亡めつぼうdownfall, ruin, collapse
  • 存亡そんぼうlife or death, existence, destiny
  • 死亡者しぼうしゃthe deceased, deaths, persons killed
  • 死亡率しぼうりつdeath rate, mortality rate

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.